Từ: 踪迹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踪迹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 踪迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[zōngjì] tung tích; vết tích; dấu vết; dấu tích。行动所留的痕迹。
各个角落都找遍了,仍然不见踪迹。
tìm ở mọi xó xỉnh rồi mà vẫn không thấy bóng dáng nó đâu cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踪

tung:tung tích
tông:tông tích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹

tích:di tích
踪迹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 踪迹 Tìm thêm nội dung cho: 踪迹