Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 盘桓 trong tiếng Trung hiện đại:
[pánhuán] 1. nấn ná; dừng lại; chần chờ; quanh quẩn; dùng dằng。逗留;在一个地方来回来去。
盘桓终日。
quanh quẩn hết ngày.
在杭州盘桓了几天,游览了各处名胜。
dừng ở Quảng Châu mấy ngày, đi xem được một số danh lam thắng cảnh.
2. uốn lượn quanh co。曲折;盘曲。
盘桓髻。
búi tóc.
3. vòng vèo。回环旋绕。
盘桓终日。
quanh quẩn hết ngày.
在杭州盘桓了几天,游览了各处名胜。
dừng ở Quảng Châu mấy ngày, đi xem được một số danh lam thắng cảnh.
2. uốn lượn quanh co。曲折;盘曲。
盘桓髻。
búi tóc.
3. vòng vèo。回环旋绕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘
| bàn | 盘: | bàn cờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桓
| hoàn | 桓: | bàn hoàn |

Tìm hình ảnh cho: 盘桓 Tìm thêm nội dung cho: 盘桓
