Chữ 謎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謎, chiết tự chữ MÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謎:

謎 mê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 謎

Chiết tự chữ bao gồm chữ 言 迷 hoặc 訁 迷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 謎 cấu thành từ 2 chữ: 言, 迷
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • me, muồi, mài, mê, mơ, mế
  • 2. 謎 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 迷
  • ngôn
  • me, muồi, mài, mê, mơ, mế
  • []

    U+8B0E, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: mi2, mei4, mi4;
    Việt bính: mai4 mai6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 謎

    (Danh) Câu đố, ẩn ngữ.
    ◇Tây du kí 西
    : Nguyên lai na Hầu vương, dĩ đả phá bàn trung chi mê, ám ám tại tâm, sở dĩ bất dữ chúng nhân tranh cạnh, chỉ thị nhẫn nại vô ngôn , , , , (Đệ nhị hồi) Nguyên là Hầu vương, đã hiểu ra ẩn ý (của tổ sư), âm thầm trong lòng, vì vậy không tranh cãi với mọi người, mà chỉ nhẫn nại không nói.

    (Danh)
    Việc khó hiểu, khó giải thích.
    ◎Như: vũ trụ đích thần bí áo diệu, đối nhân loại lai thuyết nhưng thị cá mê , những điều thần bí ảo diệu trong vũ trũ, đối với con người vẫn là điều khó hiểu.
    mê, như "nói mê" (vhn)

    Chữ gần giống với 謎:

    , , , ,

    Dị thể chữ 謎

    ,

    Chữ gần giống 謎

    譿, 詿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 謎 Tự hình chữ 謎 Tự hình chữ 謎 Tự hình chữ 謎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 謎

    :nói mê
    謎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 謎 Tìm thêm nội dung cho: 謎