Chữ 常 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 常, chiết tự chữ SÀN, THƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常:
Pinyin: chang2;
Việt bính: soeng4
1. [安常] an thường 2. [典常] điển thường 3. [平常] bình thường 4. [居常] cư thường 5. [綱常] cương thường 6. [照常] chiếu thường 7. [倫常] luân thường 8. [非常] phi thường 9. [世常] thế thường;
常 thường
Nghĩa Trung Việt của từ 常
(Danh) Đạo lí, quan hệ luân lí.◎Như: ngũ thường 五常 gồm có: nhân, nghĩa, lễ, trí, tín 仁義禮智信 nghĩa là năm đạo của người lúc nào cũng phải có, không thể thiếu được.
(Danh) Họ Thường.
(Tính) Lâu dài, không đổi.
◎Như: tri túc thường lạc 知足常樂 biết đủ thì lòng vui lâu mãi, vô thường 無常 không còn mãi, thay đổi.
◇Tây du kí 西遊記: Nhất cá cá yểm diện bi đề, câu dĩ vô thường vi lự 一個個掩面悲啼, 俱以無常為慮 (Đệ nhất hồi) Thảy đều bưng mặt kêu thương, đều lo sợ cho chuyện vô thường.
(Tính) Phổ thông, bình phàm.
◎Như: thường nhân 常人 người thường, bình thường 平常 bình phàm, tầm thường 尋常 thông thường.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Cựu thời Vương Tạ đường tiền yến, Phi nhập tầm thường bách tính gia 舊時王謝堂前燕, 飛入尋常百姓家 (Ô Y hạng 烏衣巷) Chim én nơi lâu đài họ Vương, họ Tạ ngày trước, Nay bay vào nhà dân thường.
(Tính) Có định kì, theo quy luật.
◎Như: thường kì 常期 định kì, thường hội 常會 hội họp thường lệ,
(Phó) Luôn, hay.
◎Như: thường thường 常常 luôn luôn, thường lai 常來 đến luôn, hay đến, thường xuyên 常川 luôn mãi.
thường, như "bình thường" (vhn)
sàn, như "sàn nhà" (btcn)
Nghĩa của 常 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: THƯỜNG
1. thường; bình thường; thông thường。一般;普通;平常。
常 识。
thường thức.
常 态。
trạng thái bình thường.
2. luôn luôn; không đổi。不变的;经常。
常 数。
hằng số.
冬夏常 青。
xanh tốt quanh năm.
3. thường; thường khi; thường thường。时常;常常。
常 来常 往。
thường lui tới.
我们常 见面。
chúng tôi thường gặp nhau.
常 见的语病
một số lỗi ngôn ngữ thường gặp
4. họ Thường。姓。
Từ ghép:
常备 ; 常备不懈 ; 常备军 ; 常常 ; 常川 ; 常春藤 ; 常度 ; 常规 ; 常规化 ; 常规武器 ; 常规战争 ; 常轨 ; 常衡 ; 常会 ; 常见 ; 常可 ; 常来常往 ; 常礼 ; 常例 ; 常量 ; 常绿 ; 常绿植物 ; 常年 ; 常情 ; 常人 ; 常任 ; 常山 ; 常设 ; 常识 ; 常事 ; 常数 ; 常态 ; 常谈 ; 常套 ; 常温 ; 常温层 ; 常温动物 ; 常蚊 ; 常务 ; 常务委员会 ; 常锡文戏 ; 常信 ; 常言 ; 常用 ; 常用对数 ; 常驻
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常
| sàn | 常: | sàn nhà |
| thường | 常: | bình thường |
| xàng | 常: |
Gới ý 15 câu đối có chữ 常:
Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi
Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi
Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân
Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

Tìm hình ảnh cho: 常 Tìm thêm nội dung cho: 常
