Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 争取 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēngqǔ] 1. tranh thủ。力求获得。
争取时间
tranh thủ thời gian
争取主动
giành thế chủ động
争取彻底的胜利
giành thắng lợi triệt để.
2. thực hiện; ra sức thực hiện。力求实现。
争取提前完成计划。
ra sức thực hiện hoàn thành kế hoạch trước thời hạn.
争取时间
tranh thủ thời gian
争取主动
giành thế chủ động
争取彻底的胜利
giành thắng lợi triệt để.
2. thực hiện; ra sức thực hiện。力求实现。
争取提前完成计划。
ra sức thực hiện hoàn thành kế hoạch trước thời hạn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 争
| chanh | 争: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |
| danh | 争: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| tranh | 争: | nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 取
| thú | 取: | thú tội |
| thủ | 取: | thủ lấy |

Tìm hình ảnh cho: 争取 Tìm thêm nội dung cho: 争取
