Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 会期 trong tiếng Trung hiện đại:
[huìqī] 1. ngày họp。开会的日子。
会期定在九月一日。
ngày họp định vào ngày 1 tháng 9.
2. thời gian họp; số ngày họp。开会的天数。
会期三天
họp trong ba ngày; họp ba ngày
会期定在九月一日。
ngày họp định vào ngày 1 tháng 9.
2. thời gian họp; số ngày họp。开会的天数。
会期三天
họp trong ba ngày; họp ba ngày
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |

Tìm hình ảnh cho: 会期 Tìm thêm nội dung cho: 会期
