Từ: 会期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会期 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìqī] 1. ngày họp。开会的日子。
会期定在九月一日。
ngày họp định vào ngày 1 tháng 9.
2. thời gian họp; số ngày họp。开会的天数。
会期三天
họp trong ba ngày; họp ba ngày

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
会期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会期 Tìm thêm nội dung cho: 会期