Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 划算 trong tiếng Trung hiện đại:
[huásuàn] 1. tính; tính toán; kế toán。计算;盘算。
划算来,划算去,半夜没有合上眼。
tính tới tính lui sao cho đủ sở hụi, nửa đêm cũng chưa chợp mắt.
2. tính toán có lợi nhất; có lợi nhất; thoả đáng; đủ sở hụi。上算;合算。
这块地还是种麦子划算。
miếng đất này trồng lúa mạch là có lợi nhất.
划算来,划算去,半夜没有合上眼。
tính tới tính lui sao cho đủ sở hụi, nửa đêm cũng chưa chợp mắt.
2. tính toán có lợi nhất; có lợi nhất; thoả đáng; đủ sở hụi。上算;合算。
这块地还是种麦子划算。
miếng đất này trồng lúa mạch là có lợi nhất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 划
| hoa | 划: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| quả | 划: | xem Hoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 算
| toan | 算: | toan làm |
| toán | 算: | tính toán |

Tìm hình ảnh cho: 划算 Tìm thêm nội dung cho: 划算
