Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nốt trong tiếng Việt:
["- 1 dt Cây leo lá giống lá trầu không, có mùi thơm hắc: Nấu thịt ếch với lá nốt.","- 2 dt Mụn nhọt ở ngoài da: Nốt ghẻ.","- 3 dt (Pháp: note) 1. Số điểm đánh giá bài làm hay câu trả lời của học sinh: Thầy cho nốt rất nghiệt. 2. x. Nốt nhạc.","- 4 trgt Cho đến hết phần còn lại: ăn nốt đĩa xôi; Viết nốt mấy dòng cuối cùng; Làm nốt chỗ bỏ dở; Ai mua, bán nốt lấy tiền nộp cheo (cd)."]Nghĩa chữ nôm của chữ: nốt
| nốt | 𤹽: | nốt ruồi |
| nốt | : | nốt ruồi |
| nốt | 脺: | nốt ruồi |
| nốt | 訥: | làm nốt cho xong |

Tìm hình ảnh cho: nốt Tìm thêm nội dung cho: nốt
