Từ: nốt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nốt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nốt

Nghĩa nốt trong tiếng Việt:

["- 1 dt Cây leo lá giống lá trầu không, có mùi thơm hắc: Nấu thịt ếch với lá nốt.","- 2 dt Mụn nhọt ở ngoài da: Nốt ghẻ.","- 3 dt (Pháp: note) 1. Số điểm đánh giá bài làm hay câu trả lời của học sinh: Thầy cho nốt rất nghiệt. 2. x. Nốt nhạc.","- 4 trgt Cho đến hết phần còn lại: ăn nốt đĩa xôi; Viết nốt mấy dòng cuối cùng; Làm nốt chỗ bỏ dở; Ai mua, bán nốt lấy tiền nộp cheo (cd)."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: nốt

nốt𤹽:nốt ruồi
nốt󰐚:nốt ruồi
nốt:nốt ruồi
nốt:làm nốt cho xong
nốt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nốt Tìm thêm nội dung cho: nốt