Từ: diện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ diện:

靣 diện面 diện, miến

Đây là các chữ cấu thành từ này: diện

diện [diện]

U+9763, tổng 8 nét, bộ Diện 面
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mian4;
Việt bính: ;

diện

Nghĩa Trung Việt của từ 靣


§ Tục dùng như chữ diện
.
◇Trần Nhân Tông : Cá tam đông bạch chi tiền diện (Tảo mai ) Ba tháng đông nhú trắng ở trước mặt cành.

diện, như "ăn diện; diện mạo; hiện diện" (gdhn)
miến, như "canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 靣:

,

Chữ gần giống 靣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 靣 Tự hình chữ 靣 Tự hình chữ 靣 Tự hình chữ 靣

diện, miến [diện, miến]

U+9762, tổng 9 nét, bộ Diện 面
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 麵;
Pinyin: mian4, mian3;
Việt bính: min6
1. [代面] đại diện 2. [地面] địa diện 3. [白面書生] bạch diện thư sanh 4. [本來面目] bản lai diện mục 5. [北面] bắc diện 6. [背面] bối diện 7. [蓬頭垢面] bồng đầu cấu diện 8. [八面] bát diện 9. [平面] bình diện 10. [表面] biểu diện 11. [改頭換面] cải đầu hoán diện 12. [球面] cầu diện 13. [局面] cục diện 14. [革面] cách diện 15. [革面洗心] cách diện tẩy tâm 16. [鳩形鵠面] cưu hình hộc diện 17. [真面目] chân diện mục 18. [正面] chính diện, chánh diện 19. [面面相窺] diện diện tương khuy 20. [面黃肌瘦] diện hoàng cơ sấu 21. [面孔] diện khổng 22. [假面] giả diện 23. [會面] hội diện 24. [兩面] lưỡng diện 25. [滿面春風] mãn diện xuân phong 26. [一面] nhất diện 27. [二面] nhị diện 28. [人面] nhân diện 29. [人面獸心] nhân diện thú tâm 30. [反面] phản diện 31. [方面] phương diện 32. [切面] thiết diện 33. [全面] toàn diện 34. [呈面] trình diện 35. [出頭露面] xuất đầu lộ diện;

diện, miến

Nghĩa Trung Việt của từ 面

(Danh) Mặt, bộ phận gồm cả tai, mắt, má, mũi, miệng.
◎Như: diện mạo
bộ mặt, khuôn mặt.
◇Thôi Hộ : Khứ niên kim nhật thử môn trung, Nhân diện đào hoa tương ánh hồng , (Đề đô thành nam trang ) Năm ngoái vào ngày hôm nay, ở trong cửa này, Mặt người cùng với hoa đào phản chiếu nhau thắm một màu hồng.

(Danh)
Phía, bên, đằng.
◎Như: chánh diện mặt giữa, trắc diện mặt bên, toàn diện khắp mặt, toàn thể.

(Danh)
Phần hiện ra bên ngoài hoặc bên trên của vật thể.
◎Như: lộ diện mặt đường, thủy diện mặt nước, địa diện mặt đất.

(Danh)
Bề mặt.
§ Trong môn hình học, chỉ tính dài rộng, không kể đến dày mỏng gọi là bề mặt.
◎Như: bình diện mặt phẳng.

(Danh)
Cảnh huống, tình huống.
◎Như: tràng diện tình hình, cục diện tình cảnh, thế diện tình thế.

(Danh)
Lượng từ: (1) Lá, tấm, cái.
◎Như: nhất diện quốc kì một lá quốc kì, lưỡng diện kính tử hai tấm gương, tam diện tường ba mặt tường. (2) Lần gặp mặt.
◎Như: kiến quá nhất diện gặp mặt một lần.

(Động)
Gặp, thấy.
◎Như: kiến diện gặp mặt.
◇Lễ Kí : Xuất tất cáo, phản tất diện , (Khúc lễ thượng ) Đi thưa về trình (ra đi thì thưa, trở về thì gặp mặt).

(Động)
Ngoảnh về, hướng về.
◎Như: nam diện ngoảnh về hướng nam, diện bích tư quá quay mặt vào tường suy nghĩ lỗi lầm, bối san diện thủy tựa núi hướng ra sông.

(Phó)
Ngay mặt, trước mặt, đích thân.
◎Như: diện đàm nói chuyện trực tiếp, diện giao đích thân chuyển giao.Tục viết là .Giản thể của .

diện, như "ăn diện; diện mạo; hiện diện" (vhn)
miến, như "canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)" (gdhn)

Nghĩa của 面 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (麫,麵)
[miàn]
Bộ: 面 (靣) - Diện
Số nét: 9
Hán Việt: DIỆN
1. mặt; nét mặt。头的前部;脸。
面孔。
khuôn mặt.
笑容满面。
nét mặt tươi cười; nét mặt hăm hở; nét mặt niềm nở.
2. mặt hướng về。向着。
背山面水。
sau lưng là núi, trước mặt là nước.
3. mặt (của đồ vật) 。(面儿)物体的表面, 有时特指某些物体的上部的一层。
水面。
mặt nước.
地面。
mặt đất.
路面。
mặt đường.
桌面儿。
mặt bàn.
面儿磨得很光。
bề mặt mài rất bóng.
4. trước mặt; trực tiếp; gặp mặt; đối diện。当面。
面谈。
trao đổi trực tiếp.
面洽。
trực tiếp trao đổi.
面交。
giao trực tiếp.
要求面试
đề nghị được gặp mặt phỏng vấn
5. bề mặt。(面儿)东西露在外面的那一层或纺织品的正面。
鞋面。
mặt giầy.
这块布做里儿,那块布做面儿。
miếng vải này để lót, miếng kia để làm bề mặt.
6. mặt; diện。几何学上称线移动所成的形迹,有长有宽, 没有厚。
平面。
mặt phẳng.
面积。
diện tích.
7. diện。部位或方面。
正面。
chính diện; mặt chính.
反面。
phản diện; mặt trái.
片面。
phiến diện.
全面。
toàn diện.
多面手。
người biết nhiều nghề.
面面俱到。
mặt nào cũng được cả.
8. phía; bên; hướng。方位词后缀。
上面。
phía trên.
前面。
phía trước.
外面。
bên ngoài.
左面。
bên trái.
西面。
hướng tây; phía tây.
9.
(量)
a. cái; lá; lần, tấm。用于扁平的物件。
一面镜子。
một cái gương.
两面旗子。
hai lá cờ.
b. số lần gặp。用于会见的次数。
见过一面。
gặp qua một lần.
10. bột。粮食磨成的粉, 特指小麦磨成的粉。
白面。
bột mì trắng.
豆面。
bột đậu.
小米面。
bột gạo.
玉米面。
bột ngô.
高粱面。
bột cao lương.
11. bột xay nhuyễn。(面儿)粉末。
药面儿。
thuốc bột.
胡椒面儿。
hồ tiêu bột.
12. sợi mì。面条。
挂面。
mì sợi.
切面。
mì thái.
汤面。
mì nấu; mì nước.
一碗面。
một bát mì.
13. chất bột; bở。指某些食物纤维少而柔软。
面倭瓜。
bí đỏ bột.
煮的红薯很面。
khoai lang luộc rất bở.
这个瓜是脆的面,那个瓜是面的。
quả dưa này dòn, quả dưa kia bở.
Từ ghép:
面包 ; 面包果 ; 面茶 ; 面额 ; 面坊 ; 面肥 ; 面粉 ; 面红耳赤 ; 面糊 ; 面糊 ; 面黄肌瘦 ; 面积 ; 面筋 ; 面具 ; 面孔 ; 面临 ; 面吗儿 ; 面貌 ; 面面俱到 ; 面面相觑 ; 面目 ; 面目全非 ; 面目一新 ; 面庞 ; 面坯儿 ; 面洽 ; 面前 ; 面人儿 ; 面容 ; 面色 ; 面纱 ; 面善 ; 面神经 ; 面生 ; 面食 ; 面首 ; 面熟 ; 面塑 ; 面汤 ; 面汤 ; 面条 ; 面团 ; 面团团 ; 面无人色 ; 面相 ; 面罩 ; 面子 ; 面子

Chữ gần giống với 面:

,

Dị thể chữ 面

, ,

Chữ gần giống 面

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 面 Tự hình chữ 面 Tự hình chữ 面 Tự hình chữ 面

Dịch diện sang tiếng Trung hiện đại:

打扮; 妆扮 《打扮出来的样子; 衣着穿戴。》《几何学上称线移动所成的形迹, 有长有宽, 没有厚。》
chính diện; mặt chính.
正面。
phản diện; mặt trái.
反面。
phiến diện.
片面。
toàn diện.
全面。
表面。

漂亮。
表演。

Nghĩa chữ nôm của chữ: diện

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
diện:diện kiến; diện tích; phương diện; trình diện
diện:diện kiến; diện tích; phương diện; trình diện

Gới ý 15 câu đối có chữ diện:

Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm

Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng

Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

diện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diện Tìm thêm nội dung cho: diện