Chữ 剚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剚, chiết tự chữ CHÍ, TỨ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 剚:

剚 chí, tứ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 剚

剚

Chiết tự chữ 剚

Chiết tự chữ chí, tứ bao gồm chữ 事 刀 hoặc 事 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 剚 cấu thành từ 2 chữ: 事, 刀
  • 事 sự, xì
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 2. 剚 cấu thành từ 2 chữ: 事, 刂
  • 事 sự, xì
  • 刂 đao, đao đứng
  • chí, tứ [chí, tứ]

    U+525A, tổng 10 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi4;
    Việt bính: si6 zi3;

    剚 chí, tứ

    Nghĩa Trung Việt của từ 剚

    (Động) Cắm dao, cắm vào.
    ◇Tô Mạn Thù 蘇
    曼殊: Như chí dư dĩ nhận dã 如剚余以刃也 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Lòng như dao cắt.
    § Ghi chú: Cũng đọc là tứ.

    Nghĩa của 剚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (倳)
    [zì]
    Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRỊ
    đâm; thọc (bằng dao)。用刀刺进去。

    Chữ gần giống với 剚:

    㓬, 㓭, 㓮, 㓯, 㓰, 剒, 剔, 剕, 剖, 剗, 剙, 剚, 剛, 剜, 剝, 剞, 剟, 剠, 剡, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,

    Chữ gần giống 剚

    蒯, 剬, 剤, 剥, 剦, 剧, 剨, 剩, 剫, 魝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剚 Tự hình chữ 剚 Tự hình chữ 剚 Tự hình chữ 剚

    剚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剚 Tìm thêm nội dung cho: 剚