Chữ 剚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剚, chiết tự chữ CHÍ, TỨ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 剚:
剚
Pinyin: zi4;
Việt bính: si6 zi3;
剚 chí, tứ
Nghĩa Trung Việt của từ 剚
(Động) Cắm dao, cắm vào.◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Như chí dư dĩ nhận dã 如剚余以刃也 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Lòng như dao cắt.
§ Ghi chú: Cũng đọc là tứ.
Nghĩa của 剚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (倳)
[zì]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: TRỊ
đâm; thọc (bằng dao)。用刀刺进去。
[zì]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: TRỊ
đâm; thọc (bằng dao)。用刀刺进去。
Chữ gần giống với 剚:
㓬, 㓭, 㓮, 㓯, 㓰, 剒, 剔, 剕, 剖, 剗, 剙, 剚, 剛, 剜, 剝, 剞, 剟, 剠, 剡, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 剚 Tìm thêm nội dung cho: 剚
