Từ: 太子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 太 • 子

Nghĩa của 太子 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàizǐ] thái tử (con trai của vua, người được quyết định kế vị ngôi vua.)。帝王的儿子中已经确定继承帝位或王位的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái太:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
太子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 太子 Tìm thêm nội dung cho: 太子