Từ: 八月节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八月节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 八月节 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāyuèjié] tết Trung thu; tiết Trung thu。中秋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
八月节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八月节 Tìm thêm nội dung cho: 八月节