Từ: chột có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chột:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chột

Dịch chột sang tiếng Trung hiện đại:

独眼; 眇 《原指一只眼睛瞎, 后来也指两只眼睛瞎。》
心慌 《心里惊慌。》
塌秧儿(指树林不能长大)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chột

chột: 
chột:cây chột, chột dạ
chột𥄵:chột mắt
chột𥈳:chột mắt
chột tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chột Tìm thêm nội dung cho: chột