Từ: tiêu thực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiêu thực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiêu • thực

Dịch tiêu thực sang tiếng Trung hiện đại:

消食; 消食儿 《帮助消化。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiêu

tiêu僬:tiêu nghiêu (người lùn)
tiêu哨:thổi tiêu
tiêu宵:nguyên tiêu
tiêu悄:tiêu điều
tiêu标:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
tiêu椒:hồ tiêu
tiêu標:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
tiêu消:tiêu tan; tiêu khiển
tiêu潇:tiêu (nước sâu và trong)
tiêu瀟:tiêu (nước sâu và trong)
tiêu焦:tiêu (đốt cháy; lo lắng)
tiêu硝:tiêu (hoá chất)
tiêu礁:tiêu (đá ngầm)
tiêu箫:tiêu (cây sáo)
tiêu簫:tiêu (cây sáo)
tiêu綃:tiêu (thứ lụa dệt bằng tơ sống)
tiêu肖:tiêu (tên họ; giống)
tiêu萧:tiêu (họ); tiêu tán
tiêu蕉:chuối tiêu
tiêu蕭:tiêu (họ); tiêu tán
tiêu逍:tiêu dao, tiêu xài
tiêu銷:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
tiêu销:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
tiêu鏢:tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)
tiêu镖:tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)
tiêu鑣:tiêu (cương ngựa)
tiêu镳:tiêu (cương ngựa)
tiêu霄:tiêu (mây)
tiêu飆:tiêu (gió lốc)
tiêu飙:tiêu (gió lốc)
tiêu髟:tiêu (bộ gốc)
tiêu魈:tiêu (con khỉ)
tiêu鷦:tiêu (chim sáo)
tiêu鹪:tiêu (chim sáo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thực

thực埴:thực (đất sét)
thực实:thực quyền, việc thực
thực寔:thành thực
thực實:thực thà
thực植:thực vật
thực殖:thực (cây giống)
thực泄:xem tiết
thực湜:(Nước trong suốt đáy.)
thực蝕:thực (mất mát, hao mòn)
thực釒: 
thực食:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực飠:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực饣:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực蚀:thực (mất mát, hao mòn)

Gới ý 25 câu đối có chữ tiêu:

蕭吹夜色三更韻,粧點春容二月花

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

云漢橋成牛女渡,春台簫引鳳凰飛

Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi

Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

酷暑銷金金屋見,荷花吐玉玉人來

Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai

Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về

瓊簫響寂三千界,玉鏡粧空十二樓

Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

前夕鵲橋占好,今霄月殿會仙娥

Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

此老竟簫條幸有高文垂宇宙,平生怀大志廣栽桃李在人間

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

青信來王母歸時環珮冷,玉簫聲斷秦娥去後鳳樓空

Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

春色映搖臺一曲紫蕭飛彩鳳,惠風清寶瑟數行錦字篆青虯

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

tiêu thực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiêu thực Tìm thêm nội dung cho: tiêu thực