Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 合流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合流 trong tiếng Trung hiện đại:

[héliú] 1. hợp lưu; hợp dòng。(河流)汇合一起。
运河和大清河在天津附近合流。
sông đào và sông Đại Thanh hợp lưu ở gần Thiên Tân.
2. nhất trí; ăn khớp; hợp rơ; ăn cánh。比喻在思想行动上趋于一致。
3. hội tụ (các trường phái nghệ thuật, học thuật, học nghệ...)。学术、艺术等方面的不同流派融为一体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
合流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合流 Tìm thêm nội dung cho: 合流