Chữ 流 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 流, chiết tự chữ LƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流:
Chiết tự chữ 流
Chiết tự chữ lưu bao gồm chữ 水 亠 厶 川 hoặc 氵 亠 厶 川 hoặc 氵 巟 hoặc 水 㐬 hoặc 氵 㐬 tạo thành và có 5 cách chiết tự như sau:
1. 流 cấu thành từ 4 chữ: 水, 亠, 厶, 川 |
2. 流 cấu thành từ 4 chữ: 氵, 亠, 厶, 川 |
3. 流 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 巟 |
4. 流 cấu thành từ 2 chữ: 水, 㐬 |
5. 流 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 㐬 |
Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4
1. [暗流] ám lưu 2. [波流] ba lưu 3. [輩流] bối lưu 4. [本流] bổn lưu 5. [奔流] bôn lưu 6. [高山流水] cao sơn lưu thủy 7. [急流] cấp lưu 8. [急流勇退] cấp lưu dũng thoái 9. [九流] cửu lưu 10. [支流] chi lưu 11. [周流] chu lưu 12. [名流] danh lưu 13. [下流] hạ lưu 14. [流亡] lưu vong 15. [一流] nhất lưu 16. [品流] phẩm lưu 17. [分流] phân lưu 18. [付之流水] phó chi lưu thủy 19. [風流] phong lưu 20. [上流] thượng lưu 21. [潮流] triều lưu 22. [中流] trung lưu;
流 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 流
(Danh) Dòng nước (sông, thác...).◎Như: hà lưu 河流 dòng sông, chi lưu 支流 sông nhánh.
(Danh) Luồng, dòng.
◎Như: khí lưu 氣流 luồng hơi, noãn lưu 暖流 luồng ấm, điện lưu 電流 dòng điện, xa lưu 車流 dòng xe chạy.
(Danh) Trường phái, môn phái.
§ Học thuật xưa chia ra cửu lưu 九流 chín dòng: (1) nhà Nho, (2) nhà Đạo, (3) nhà Âm Dương, (4) nhà học về pháp, (5) nhà học về danh, (6) nhà Mặc, (7) nhà tung hoành, (8) nhà tạp học, (9) nhà nông.
(Danh) Phẩm loại, loài, bực.
◎Như: thanh lưu 清流 dòng trong, trọc lưu 濁流 dòng đục, thượng lưu 上流 dòng trên có học thức đức hạnh, hạ lưu 下流 dòng dưới ngu si.
(Danh) Ngạch trật (quan chức).
§ Quan phẩm chia ra lưu nội 流內 dòng ở trong, lưu ngoại 流外 dòng ở ngoài. Chưa được phẩm cấp gì gọi là vị nhập lưu 未入流.
(Danh) Đời nhà Hán bạc nặng tám lạng gọi là lưu.
(Động) Trôi, chảy.
◎Như: thủy lưu thấp 水流溼 nước chảy chỗ ẩm ướt, lệ lưu 淚流 nước mắt chảy, hãn lưu mãn diện 汗流滿面 mồ hôi chảy nhễ nhại trên mặt.
◇Lí Bạch 李白: Cô phàm viễn ảnh bích không tận, Duy kiến Trường Giang thiên tế lưu 孤帆遠影碧空盡, 唯見長江天際流 (Hoàng Hạc Lâu tống Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然 chi Quảng Lăng) Bóng cánh buồm lẻ loi xa xa mất hút vào khoảng trời xanh, Chỉ thấy sông Trường Giang chảy đến chân trời.
(Động) Di chuyển, chuyển động.
◎Như: lưu hành 流行 đưa đi khắp, lưu động 流動 xê dịch, lưu chuyển 流轉 từ chỗ này sang chỗ khác, lưu lợi 流利 trôi chảy (văn chương).
(Động) Truyền dõi.
◎Như: lưu truyền 流傳 truyền lại, lưu phương 流芳 để lại tiếng thơm, lưu độc 流毒 để cái độc về sau.
(Động) Phóng túng, chơi bời vô độ.
◎Như: lưu đãng vong phản 流蕩忘反 trôi giạt quên trở lại, lưu liên hoang vong 流連荒亡 lưu liên lu bù, chơi bời phóng túng.
(Động) Đày đi xa, phóng trục.
◎Như: phóng lưu 放流 đày đi phương xa.
(Động) Liếc ngang (mắt không nhìn thẳng).
◎Như: lưu mục 流目 liếc mắt.
(Động) Đưa ra đất ngoài biên thùy, đưa đến vùng man rợ.
◎Như: cải thổ quy lưu 改土歸流 đổi quan đến vùng xa hẻo lánh.
(Tính) Trôi giạt, qua lại không định.
◎Như: lưu vân 流雲 mây trôi giạt, lưu dân 流民 dân sống lang bạc, nay đây mai đó.
(Tính) Không có căn cứ.
◎Như: lưu ngôn 流言 lời đồn đại.
(Tính) Nhanh chóng.
◎Như: lưu niên 流年 năm tháng qua mau, lưu quang 流光 bóng thời gian vun vút.
(Tính) Lạc (không cố ý).
◎Như: lưu thỉ 流矢 tên lạc, lưu đạn 流彈 đạn lạc.
lưu, như "lưu loát" (vhn)
Nghĩa của 流 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: LƯU
1. chảy; đổ。液体移动; 流动。
流汗。
chảy mồ hôi; đổ mồ hôi.
流血。
chảy máu.
流鼻涕。
chảy nước mũi.
水往低处流。
nước chảy xuống chỗ thấp.
2. di động; di chuyển。移动不定。
流转。
lưu chuyển.
流通。
lưu thông.
流沙。
cát trôi; phù sa.
流星。
sao Băng.
3. lưu truyền; truyền đi; đồn đại。流传;传播。
流芳。
hương thơm lan truyền.
流言。
lời bịa đặt; lời đồn đại.
4. rơi vào; sa vào。向坏的方面转变。
流于形式。
rơi vào hình thức.
5. đày đi; lưu đày。旧时的刑罚,把犯人送到边远地区去。
流放。
đày đi; lưu đày.
6. dòng; luồng (nước)。指江河的流水。
河流。
dòng sông.
洪流。
dòng lũ.
中流。
giữa dòng.
开源节流。
khai thác nguồn nước.
7. luồng。像水流的东西。
气流。
luồng khí.
暖流。
luồng không khí ấm.
寒流。
luồng không khí lạnh.
电流。
luồng điện.
8. phẩm loại; phẩm cấp; loại。品类;等级。
名流。
nhân sĩ danh tiếng (có tiếng tăm).
第一流。
sản phẩm hàng đầu (thượng hạng).
Từ ghép:
流弊 ; 流别 ; 流播 ; 流布 ; 流产 ; 流畅 ; 流程 ; 流传 ; 流窜 ; 流弹 ; 流荡 ; 流动 ; 流动资产 ; 流动资金 ; 流毒 ; 流芳 ; 流放 ; 流风 ; 流光 ; 流会 ; 流火 ; 流金铄石 ; 流寇 ; 流浪 ; 流离 ; 流离失所 ; 流丽 ; 流利 ; 流连 ; 流量 ; 流露 ; 流落 ; 流氓 ; 流氓无产者 ; 流民 ; 流年 ; 流派 ; 流盼 ; 流气 ; 流散 ; 流沙 ; 流失 ; 流失生 ; 流食 ; 流矢 ; 流势 ; 流逝 ; 流水 ; 流水不腐,户枢不蠹 ; 流水席 ;
流水线 ; 流水账 ; 流水作业 ; 流苏 ; 流俗 ; 流速 ; 流淌 ; 流体 ; 流通 ; 流亡 ; 流徙 ; 流线型 ; 流向 ; 流泻 ; 流星 ; 流星赶月 ; 流星雨 ; 流刑 ; 流行 ; 流行病 ; 流行歌曲 ; 流行色 ; 流血 ; 流言 ; 流溢 ; 流域 ; 流质 ; 流转
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |
Gới ý 15 câu đối có chữ 流:
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu
Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài
Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong
Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan
Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu
Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu
Bồ tửu lưu hinh liên cẩn tửu,Chúc hoa huyền thái ánh lựu hoa
Rượu nho cùng rượu cẩn thơm ngát,Hoa đuốc bên hoa lựu rực màu
聚於一堂題名合巹壁水藍橋雙煥彩,流芳徵於天載經國宜家青雲紅葉並增輝
Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy
Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

Tìm hình ảnh cho: 流 Tìm thêm nội dung cho: 流
