Từ: 麻花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻花:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 麻 • 花

Nghĩa của 麻花 trong tiếng Trung hiện đại:

[máhuā] 1. bánh quai chèo。食品,把两三股条状的面拧在一起, 用油炸熟。
2. sờn; bươm; rách bươm (quần áo)。形容衣服因穿久了磨损成要破没破的样子。
两只袖子都麻花了。
hai ống tay áo đều sờn cả rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma麻:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
mà麻:nhưng mà...
mơ麻:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê花:bông huê, vườn huê (hoa)
麻花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麻花 Tìm thêm nội dung cho: 麻花