Từ: 水至清则无鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水至清则无鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 水 • 至 • 清 • 则 • 无 • 鱼

Nghĩa của 水至清则无鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐzhìqīngzéwúyú] Hán Việt: THUỶ CHÍ THANH TẮC VÔ NGƯ
nước quá trong ắt không có cá; người quá xét nét hẳn chẳng có ai chơi。《大戴礼记·子张问入官篇》: "水至清则无鱼,人至察则无徒。"水太清了,鱼就无法生存,要求别人太严了,就没有伙伴。现在有时用来表示对人 或物不可要求太高。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí至:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh清:thanh vắng
thinh清:lặng thinh
thênh清:rộng thênh thênh
thình清:thình lình
thảnh清:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 则

tắc则:phép tắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

vô无:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư鱼:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
水至清则无鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水至清则无鱼 Tìm thêm nội dung cho: 水至清则无鱼