Cao su chống va đập cửa
Nghĩa ngon trong tiếng Việt:
["- t. 1 (Thức ăn, thức uống) gây được cảm giác thích thú, làm cho ăn hoặc uống không thấy chán. Món ăn ngon. Rượu ngon. Gạo ngon cơm. 2 (Ngủ) say và yên giấc, đem lại cảm giác dễ chịu cho cơ thể. Ngủ ngon. 3 (ph.; kng.). Giỏi, cừ, đáng khen, đáng phục. Bài toán khó thế mà nó giải rất ngon. Thằng nhỏ chịu đau ngon lắm."]Dịch ngon sang tiếng Trung hiện đại:
合口 《适合口味。》囫囵 《完整; 整个儿。》ngủ ngon
囫囵觉。 旨 《滋味美。》
rượu ngon
旨酒。
香; 好吃; 味美; 可口 《食物味道好。》
鲜美; 鲜 《滋味好。》
甜《令人欢快舒畅。》
好办 《易于处理。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngon
| ngon | 唁: | ngon lành |
| ngon | 𤯆: | ngon lành |

Tìm hình ảnh cho: ngon Tìm thêm nội dung cho: ngon
