Từ: 在教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 在教 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàijiào] 1. theo đạo。信仰某一宗教。
2. đạo Ít-xlam; đạo Hồi。特指信仰伊斯兰教。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
在教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 在教 Tìm thêm nội dung cho: 在教