tịch tịch
Huyên náo (tiếng đông người nói). ◇Hán Thư 漢書:
Sự tịch tịch như thử, hà vị bí dã
事籍籍如此, 何謂祕也 (Lưu Khuất Li truyện 劉屈氂傳) Sự việc ồn ào như vậy, sao gọi là bí mật được?Có tiếng tăm. ◎Như:
danh tịch tịch
名籍籍 tiếng tăm vang dội.Tán lạc, vung vãi. ◇Hán Thư 漢書:
Cốt tịch tịch hề vong cư
骨籍籍兮亡居 (Vũ Ngũ Tử truyện 武五子傳) Xương vung vãi hề không có chỗ chôn.
Nghĩa của 籍籍 trong tiếng Trung hiện đại:
2. rối beng。纵横交错。
3. danh tiếng lẫy lừng; danh nổi như cồn。形容名声盛大。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍
| tịch | 籍: | hộ tịch, tịch biên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍
| tịch | 籍: | hộ tịch, tịch biên |

Tìm hình ảnh cho: 籍籍 Tìm thêm nội dung cho: 籍籍
