Từ: 堂房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堂房:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 堂 • 房

Nghĩa của 堂房 trong tiếng Trung hiện đại:

[tángfáng] dòng họ; họ hàng; cùng dòng họ。同宗而非嫡亲的(亲属)。
堂房弟兄、堂房姐妹(同祖父、同曾祖或者更疏远的弟兄姐妹)。
anh em họ, chị em họ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng堂:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường堂:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng房:buồng the
phòng房:phòng khuê
堂房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堂房 Tìm thêm nội dung cho: 堂房