Chữ 堂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堂, chiết tự chữ ĐOÀNG, ĐƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堂:
Pinyin: tang2;
Việt bính: tong4
1. [嫡堂] đích đường 2. [堂堂] đường đường 3. [堂堂正正] đường đường chánh chánh 4. [堂堂皇皇] đường đường hoàng hoàng 5. [堂陛] đường bệ 6. [堂皇] đường hoàng 7. [堂兄弟] đường huynh đệ 8. [堂上] đường thượng 9. [北堂] bắc đường 10. [部堂] bộ đường 11. [高堂] cao đường 12. [琴堂] cầm đường 13. [公堂] công đường 14. [學堂] học đường 15. [客堂] khách đường 16. [令堂] lệnh đường 17. [佛堂] phật đường 18. [升堂] thăng đường 19. [中堂] trung đường;
堂 đường
Nghĩa Trung Việt của từ 堂
(Danh) Gian nhà chính (ở giữa), nhà lớn.◇Luận Ngữ 論語: Do dã thăng đường hĩ, vị nhập ư thất dã 由也升堂矣, 未入於室也 (Tiên tiến 先進) (Học vấn) của anh Do vào hạng đến phòng chính rồi, mà chưa vào nội thất (nghĩa là đã khá lắm, chỉ chưa tinh vi thôi).
(Danh) Nhà, phòng dành riêng cho một việc.
◎Như: lễ đường 禮堂 nhà để tế lễ, Phật đường 佛堂 nhà thờ Phật, khóa đường 課堂 lớp học, kỉ niệm đường 紀念堂 nhà kỉ niệm.
(Danh) Tiếng tôn xưng mẹ của người khác.
◎Như: tôn đường 尊堂 mẹ của ngài, lệnh đường 令堂 mẹ của ông.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Khủng đường thượng đạo tân nương lãn nọa nhĩ 恐堂上道新娘懶惰耳 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Sợ mẹ (chồng) bảo rằng cô dâu mới lười biếng thôi.
(Danh) Cùng một ông nội (tổ phụ).
◎Như: đồng đường huynh đệ 同堂兄弟 anh em chú bác (gọi tắt là đường huynh đệ 堂兄弟), tụng đường 從堂 anh em cùng một cụ, tái tụng đường 再從堂 cùng một kị.
(Danh) Cung điện, phủ quan làm việc, chỗ để cử hành cúng tế.
◎Như: miếu đường 廟堂, triều đường 朝堂, chánh sự đường 政事堂.
(Danh) Chỗ núi bằng phẳng.
(Danh) Tiếng dùng trong tên hiệu các tiệm buôn.
◎Như: Đồng Nhân đường 同仁堂, Hồi Xuân đường 回春堂.
(Danh) Lượng từ: (1) Bộ (vật phẩm).
◎Như: nhất đường từ khí 一堂瓷器 một bộ đồ sứ. (2) Khóa học.
◎Như: nhất đường khóa 一堂課 một khóa học.
(Tính) Rực rỡ, oai vệ.
◎Như: đường đường 堂堂 oai vệ hiên ngang, đường hoàng 堂皇 bề thế.
đường, như "đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường" (vhn)
đoàng, như "đoàng hoàng; đuềnh đoàng" (gdhn)
Nghĩa của 堂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: ĐƯỜNG
1. phòng khách; nhà chính。正房。
堂屋
phòng khách; phòng chính; nhà chính; nhà trên
2. nhà; phòng。专为某种活动用的房屋。
礼堂
lễ đường
课堂
phòng học
食堂
phòng ăn
3. công đường (nơi xét xử thời xưa.)。旧时官府中举行仪式、审讯案件的地方。
大堂
công đường
过堂
ra toà; lên công đường.
4. đường (thường dùng làm tên gọi)。用于厅堂名称;旧时也指某一家、某一房或某一家族。
三槐堂。
tam hoè đường
5. đường (dùng làm tên cửa hàng.)。用于商店牌号。
同仁堂(北京的一家药店)。
Đồng Nhân Đường (tên một hiệu thuốc ở Bắc Kinh.)
6. cùng họ; dòng họ; họ hàng。堂房。
堂兄
anh họ
堂弟
em họ
堂姊妹
chị em họ
7. bộ; tiết。量词。
a. (dùng cho dụng cụ gia đình.)。用于成套的家具。一堂家具
một bộ dụng cụ gia đình
b. (dùng cho tiết học.)。用于分节的课堂,一节叫一堂。两堂课
hai tiết học
c. phiên toà (thời xưa dùng cho lần xử án.)。时审案一次叫一堂。过了两堂
qua hai lần xử án.
d. (dùng cho pha, cảnh, bích hoạ, tranh vẽ...)。于场景、壁画等。三堂内景
ba cảnh trong nhà.
一堂壁画
một bức bích hoạ.
Từ ghép:
堂奥 ; 堂而皇之 ; 堂房 ; 堂鼓 ; 堂倌 ; 堂号 ; 堂花 ; 堂皇 ; 堂会 ; 堂客 ; 堂上 ; 堂堂 ; 堂正 ; 堂屋 ; 堂戏 ; 堂子
Chữ gần giống với 堂:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |
Gới ý 15 câu đối có chữ 堂:
Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân
Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng
Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa
Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa
Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa
Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa
Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài
Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong
Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài
Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng
Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương
Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời
Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường
Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà
Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên
Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh

Tìm hình ảnh cho: 堂 Tìm thêm nội dung cho: 堂
