Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 堂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堂, chiết tự chữ ĐOÀNG, ĐƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堂:

堂 đường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 堂

Chiết tự chữ đoàng, đường bao gồm chữ 尚 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

堂 cấu thành từ 2 chữ: 尚, 土
  • chuộng, thượng
  • thổ, đỗ, độ
  • đường [đường]

    U+5802, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tang2;
    Việt bính: tong4
    1. [嫡堂] đích đường 2. [堂堂] đường đường 3. [堂堂正正] đường đường chánh chánh 4. [堂堂皇皇] đường đường hoàng hoàng 5. [堂陛] đường bệ 6. [堂皇] đường hoàng 7. [堂兄弟] đường huynh đệ 8. [堂上] đường thượng 9. [北堂] bắc đường 10. [部堂] bộ đường 11. [高堂] cao đường 12. [琴堂] cầm đường 13. [公堂] công đường 14. [學堂] học đường 15. [客堂] khách đường 16. [令堂] lệnh đường 17. [佛堂] phật đường 18. [升堂] thăng đường 19. [中堂] trung đường;

    đường

    Nghĩa Trung Việt của từ 堂

    (Danh) Gian nhà chính (ở giữa), nhà lớn.
    ◇Luận Ngữ
    : Do dã thăng đường hĩ, vị nhập ư thất dã , (Tiên tiến ) (Học vấn) của anh Do vào hạng đến phòng chính rồi, mà chưa vào nội thất (nghĩa là đã khá lắm, chỉ chưa tinh vi thôi).

    (Danh)
    Nhà, phòng dành riêng cho một việc.
    ◎Như: lễ đường nhà để tế lễ, Phật đường nhà thờ Phật, khóa đường lớp học, kỉ niệm đường nhà kỉ niệm.

    (Danh)
    Tiếng tôn xưng mẹ của người khác.
    ◎Như: tôn đường mẹ của ngài, lệnh đường mẹ của ông.
    ◇Phù sanh lục kí : Khủng đường thượng đạo tân nương lãn nọa nhĩ (Khuê phòng kí lạc ) Sợ mẹ (chồng) bảo rằng cô dâu mới lười biếng thôi.

    (Danh)
    Cùng một ông nội (tổ phụ).
    ◎Như: đồng đường huynh đệ anh em chú bác (gọi tắt là đường huynh đệ ), tụng đường anh em cùng một cụ, tái tụng đường cùng một kị.

    (Danh)
    Cung điện, phủ quan làm việc, chỗ để cử hành cúng tế.
    ◎Như: miếu đường , triều đường , chánh sự đường .

    (Danh)
    Chỗ núi bằng phẳng.

    (Danh)
    Tiếng dùng trong tên hiệu các tiệm buôn.
    ◎Như: Đồng Nhân đường , Hồi Xuân đường .

    (Danh)
    Lượng từ: (1) Bộ (vật phẩm).
    ◎Như: nhất đường từ khí một bộ đồ sứ. (2) Khóa học.
    ◎Như: nhất đường khóa một khóa học.

    (Tính)
    Rực rỡ, oai vệ.
    ◎Như: đường đường oai vệ hiên ngang, đường hoàng bề thế.

    đường, như "đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường" (vhn)
    đoàng, như "đoàng hoàng; đuềnh đoàng" (gdhn)

    Nghĩa của 堂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [táng]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐƯỜNG
    1. phòng khách; nhà chính。正房。
    堂屋
    phòng khách; phòng chính; nhà chính; nhà trên
    2. nhà; phòng。专为某种活动用的房屋。
    礼堂
    lễ đường
    课堂
    phòng học
    食堂
    phòng ăn
    3. công đường (nơi xét xử thời xưa.)。旧时官府中举行仪式、审讯案件的地方。
    大堂
    công đường
    过堂
    ra toà; lên công đường.
    4. đường (thường dùng làm tên gọi)。用于厅堂名称;旧时也指某一家、某一房或某一家族。
    三槐堂。
    tam hoè đường
    5. đường (dùng làm tên cửa hàng.)。用于商店牌号。
    同仁堂(北京的一家药店)。
    Đồng Nhân Đường (tên một hiệu thuốc ở Bắc Kinh.)
    6. cùng họ; dòng họ; họ hàng。堂房。
    堂兄
    anh họ
    堂弟
    em họ
    堂姊妹
    chị em họ
    7. bộ; tiết。量词。
    a. (dùng cho dụng cụ gia đình.)。用于成套的家具。
    一堂家具
    một bộ dụng cụ gia đình
    b. (dùng cho tiết học.)。用于分节的课堂,一节叫一堂。
    两堂课
    hai tiết học
    c. phiên toà (thời xưa dùng cho lần xử án.)。时审案一次叫一堂。
    过了两堂
    qua hai lần xử án.
    d. (dùng cho pha, cảnh, bích hoạ, tranh vẽ...)。于场景、壁画等。
    三堂内景
    ba cảnh trong nhà.
    一堂壁画
    một bức bích hoạ.
    Từ ghép:
    堂奥 ; 堂而皇之 ; 堂房 ; 堂鼓 ; 堂倌 ; 堂号 ; 堂花 ; 堂皇 ; 堂会 ; 堂客 ; 堂上 ; 堂堂 ; 堂正 ; 堂屋 ; 堂戏 ; 堂子

    Chữ gần giống với 堂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

    Chữ gần giống 堂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 堂 Tự hình chữ 堂 Tự hình chữ 堂 Tự hình chữ 堂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

    đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
    đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường

    Gới ý 15 câu đối có chữ 堂:

    Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

    Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

    Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

    Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

    滿

    Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

    Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

    Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài

    Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong

    Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài

    Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng

    Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

    Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

    Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

    Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

    Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên

    Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh

    堂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 堂 Tìm thêm nội dung cho: 堂