Cao su chống va đập cửa

Từ: 声张 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 声张:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 声张 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngzhāng] phao tin; rêu rao; làm ầm lên。把消息、事情等传出去(多用于否定)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương
声张 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 声张 Tìm thêm nội dung cho: 声张