Từ: ngao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 20 kết quả cho từ ngao:

敖 ngao, ngạo厫 ngao嗷 ngao嗸 ngao廒 ngao遨 ngao骜 ngao, ngạo熬 ngao獒 ngao璈 ngao聱 ngao螯 ngao謷 ngao鏊 ngao鳌 ngao驁 ngao, ngạo鰲 ngao鼇 ngao

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngao

ngao, ngạo [ngao, ngạo]

U+6556, tổng 10 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ao2, ao4;
Việt bính: ngou4 ngou6;

ngao, ngạo

Nghĩa Trung Việt của từ 敖

(Động) Rong chơi.
§ Cũng như ngao
.

(Động)
Cợt nhã, hí lộng.
◇Quản Tử : Tru kì lương thần, Ngao kì phụ nữ , (Tứ xưng ) Giết lương thần, cợt nhã phụ nữ họ.

(Động)
Nấu nhỏ lửa hoặc rang khô.
§ Thông ngao .Một âm là ngạo.

(Tính)
Ngạo mạn, xấc láo.
§ Thông ngạo .

ngào, như "ngọt ngào" (vhn)
ngao, như "nghêu ngao" (btcn)
nghẹo, như "nghẹo đầu" (gdhn)

Nghĩa của 敖 trong tiếng Trung hiện đại:

[áo]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 11
Hán Việt: NGAO
1. rong chơi。同"遨"。
2. họ Ngao。姓。
Từ ghép:
敖包

Chữ gần giống với 敖:

,

Chữ gần giống 敖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 敖 Tự hình chữ 敖 Tự hình chữ 敖 Tự hình chữ 敖

ngao [ngao]

U+53AB, tổng 12 nét, bộ Hán 厂
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ao2, ya1, yan1;
Việt bính: ngou4 ou4;

ngao

Nghĩa Trung Việt của từ 厫

Cũng như chữ .
ngao, như "ngao du" (gdhn)

Chữ gần giống với 厫:

,

Chữ gần giống 厫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厫 Tự hình chữ 厫 Tự hình chữ 厫 Tự hình chữ 厫

ngao [ngao]

U+55F7, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ao2;
Việt bính: ngou1 ngou4;

ngao

Nghĩa Trung Việt của từ 嗷

(Trạng thanh) Ngao ngao : (1) Tiếng kêu thương. (2) Xao xác, om sòm, oai oái (tiếng kêu gào của nhiều người hoặc thú).
◇Nguyễn Trãi : Vạn tính ngao ngao khả nại hà (Loạn hậu cảm tác ) Muôn dân xao xác không biết làm sao.

(Danh)
Ngao hồng chim hồng chim nhạn kêu thương, tỉ dụ dân hoạn nạn mất nhà mất cửa, li tán kêu than.

ngao, như "nghêu ngao" (vhn)
ngào, như "ngọt ngào" (btcn)
ngoao, như "ngoao ngoao (tiếng mèo kêu)" (gdhn)

Nghĩa của 嗷 trong tiếng Trung hiện đại:

[áo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: NGAO

gào khóc。象声词,哀号声。
Từ ghép:
嗷嗷 ; 嗷嗷待哺

Chữ gần giống với 嗷:

, , , ,

Chữ gần giống 嗷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗷 Tự hình chữ 嗷 Tự hình chữ 嗷 Tự hình chữ 嗷

ngao [ngao]

U+55F8, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ao2;
Việt bính: ;

ngao

Nghĩa Trung Việt của từ 嗸


§ Ngày xưa dùng như ngao
.

Chữ gần giống với 嗸:

, , , ,

Chữ gần giống 嗸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗸 Tự hình chữ 嗸 Tự hình chữ 嗸 Tự hình chữ 嗸

ngao [ngao]

U+5ED2, tổng 13 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ao2, yin4;
Việt bính: ngou4;

ngao

Nghĩa Trung Việt của từ 廒

(Danh) Vựa để đựng thóc, lẫm lúa.
◇Thủy hử truyện
: Thất bát gian thảo ốc tố trước thương ngao (Đệ thập hồi) Bảy tám gian nhà tranh dùng làm kho lẫm.
ngao, như "ngao (cái vựa đựng thóc)" (gdhn)

Nghĩa của 廒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (厫)
[áo]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 14
Hán Việt: NGAO

kho lương thực; kho lẫm。贮藏粮食等的仓库。
仓廒。
kho lương thực.

Chữ gần giống với 廒:

, , ,

Chữ gần giống 廒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廒 Tự hình chữ 廒 Tự hình chữ 廒 Tự hình chữ 廒

ngao [ngao]

U+9068, tổng 13 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ao2;
Việt bính: ngou4 ngou6;

ngao

Nghĩa Trung Việt của từ 遨

(Động) Rong chơi.
◎Như: ngao du
đi rong chơi.
ngao, như "ngao du" (vhn)

Nghĩa của 遨 trong tiếng Trung hiện đại:

[áo]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: NGAO

rong chơi。游玩。
Từ ghép:
遨游

Chữ gần giống với 遨:

,

Chữ gần giống 遨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遨 Tự hình chữ 遨 Tự hình chữ 遨 Tự hình chữ 遨

ngao, ngạo [ngao, ngạo]

U+9A9C, tổng 13 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 驁;
Pinyin: ao2, ao4;
Việt bính: ngou4;

ngao, ngạo

Nghĩa Trung Việt của từ 骜

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 骜 trong tiếng Trung hiện đại:

[ào]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 20
Hán Việt: NGẠO

1. tuấn mã; ngựa tốt; ngựa giỏi; ngựa hay。骏马。
2. kiêu ngạo; khinh người。同"傲"。

Chữ gần giống với 骜:

, , , ,

Dị thể chữ 骜

,

Chữ gần giống 骜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骜 Tự hình chữ 骜 Tự hình chữ 骜 Tự hình chữ 骜

ngao [ngao]

U+71AC, tổng 14 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ao2, ao1;
Việt bính: ngou4
1. [打熬] đả ngao;

ngao

Nghĩa Trung Việt của từ 熬

(Động) Nấu, hầm.
◎Như: ngao bạch thái
nấu cải, ngao đậu hủ nấu đậu phụ.

(Động)
Rang khô (để lửa riu riu).
◎Như: ngao dược rang thuốc.

(Động)
Cố nhịn, chịu đựng, nhẫn nại.
◎Như: ngao hình cố chịu hình phạt, ngao dạ thức thâu đêm.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Khuy đắc na mã thị Đại Uyên lương mã, ngao đắc thống, tẩu đắc khoái , , (Đệ thập lục hồi) May nhờ có con ngựa tốt, ngựa Đại Uyên, chịu được đau, chạy được nhanh.
ngao, như "ngao (rang khô); ngao hình (cố chịu hình)" (gdhn)

Nghĩa của 熬 trong tiếng Trung hiện đại:

[āo]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 15
Hán Việt: NGAO
luộc; sắc (thuốc); nấu。烹调方法,把蔬菜等放在水里煮。
熬 白菜。
luộc cải trắng.
熬 豆腐。
luộc đậu phụ.
Ghi chú: 另见áo。
Từ ghép:
熬出头 ; 熬心
[áo]
Bộ: 灬(Nhiệt)
Hán Việt: NGAO
1. hầm; nấu nhừ; nấu。把粮食等放在水里,煮成糊状。
熬 粥。
nấu cháo.
2. sắc; rang; sấy; sao。为了提取有效成分或去掉所含水分、杂质,把东西放在容器里久煮。
熬 盐。
rang muối.
熬 药。
sắc thuốc.
3. chịu đựng。忍受(疼痛或艰苦的生活等)
熬 苦日子。
những ngày chịu khổ.
Ghi chú: 另见āo。
Từ ghép:
熬不过 ; 熬更守夜 ; 熬煎 ; 熬磨 ; 熬头儿 ; 熬夜

Chữ gần giống với 熬:

, ,

Chữ gần giống 熬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 熬 Tự hình chữ 熬 Tự hình chữ 熬 Tự hình chữ 熬

ngao [ngao]

U+7352, tổng 14 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ao2;
Việt bính: ngou1 ngou4;

ngao

Nghĩa Trung Việt của từ 獒

(Danh) Con thú giống như chó mà cao lớn hơn, môi trên thòng xuống, mũi hếch, gò má cứng, tai nhỏ, chân ngắn, lông mình vàng thẫm, tính tình hung tợn, có thể dùng làm chó săn.
ngao, như "chó ngao" (vhn)

Nghĩa của 獒 trong tiếng Trung hiện đại:

[áo]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 15
Hán Việt: NGAO
chó ngao。狗的一种,身体大,尾巴长,四肢较短,毛黄褐色。凶猛善斗,可做猎狗。

Chữ gần giống với 獒:

, , , , , , , , , , , 𤠹, 𤡁, 𤡌, 𤡚, 𤡛,

Chữ gần giống 獒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獒 Tự hình chữ 獒 Tự hình chữ 獒 Tự hình chữ 獒

ngao [ngao]

U+7488, tổng 14 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ao2;
Việt bính: ngou4 ngou6;

ngao

Nghĩa Trung Việt của từ 璈

(Danh) Một nhạc khí ngày xưa.

Nghĩa của 璈 trong tiếng Trung hiện đại:

[áo]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt: NGAO
cái ngao (một nhạc khí cổ)。古乐器名。

Chữ gần giống với 璈:

, , ,

Chữ gần giống 璈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 璈 Tự hình chữ 璈 Tự hình chữ 璈 Tự hình chữ 璈

ngao [ngao]

U+8071, tổng 16 nét, bộ Nhĩ 耳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ao2, you2;
Việt bính: ngou4;

ngao

Nghĩa Trung Việt của từ 聱

(Tính) Ngao nha (văn từ) trúc trắc, khó đọc, không thuận miệng.
ngao, như "ngao nha (văn từ trúc trắc)" (gdhn)

Nghĩa của 聱 trong tiếng Trung hiện đại:

[áo]Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 17
Hán Việt: NGAO
trúc trắc; không suông miệng; không xuôi tai (văn chương)。(文章)读起来不顺口(佶屈;聱牙:拗口)。见〖佶屈聱牙〗。

Chữ gần giống với 聱:

,

Chữ gần giống 聱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 聱 Tự hình chữ 聱 Tự hình chữ 聱 Tự hình chữ 聱

ngao [ngao]

U+87AF, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ao2;
Việt bính: ngou4;

ngao

Nghĩa Trung Việt của từ 螯

(Danh) Càng (cua, còng, v.v.).
◇Tuân Tử
: Giải lục quỵ nhi nhị ngao (Khuyến học ) Cua có sáu chân và hai càng.

(Danh)
Xa ngao con nghêu.
ngao, như "con ngao" (vhn)

Nghĩa của 螯 trong tiếng Trung hiện đại:

[áo]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: NGAO
càng cua。螃蟹等节肢动物的变形的第一对脚,形状像钳子,能开合,用来取食或自卫。

Chữ gần giống với 螯:

, , , , ,

Chữ gần giống 螯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 螯 Tự hình chữ 螯 Tự hình chữ 螯 Tự hình chữ 螯

ngao [ngao]

U+8B37, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ao2, ao4;
Việt bính: ngou4;

ngao

Nghĩa Trung Việt của từ 謷

(Động) Mỉa mai, chê bai.
◇Lã Thị Xuân Thu
: Ngao xú tiên vương, bài tí cựu điển 西, , (Hoài sủng ) Nói xấu tiên vương, chê bai phép tắc cũ.

(Tính)
Cao lớn.
◇Trang Tử : Ngao hồ đại tai, độc thành kì thiên , (Đức sung phù ) Cao rộng lớn lao thay, riêng thành một trời cho mình.

(Phó)
Kiêu căng, hỗn láo. Thông ngạo .
◇Trang Tử : Tuy dĩ thiên hạ dự chi, đắc kì sở vị, ngao nhiên bất cố , , (Thiên địa ) Dù đem cả thiên hạ khen, được theo lời mình, (ông ấy) cũng coi thường chẳng đoái.Ngao ngao : (1) Dáng chê bai. (2) Tiếng đông người cùng than thở.
◇Hán Thư : Thiên hạ ngao ngao nhiên (Thực hóa chí thượng ) Thiên hạ vang khắp tiếng than thở.

Nghĩa của 謷 trong tiếng Trung hiện đại:

[áo]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 18
Hán Việt: NGAO

nói xấu; phỉ báng; gièm pha; nói xấu; chỉ trích。诋毁。

Chữ gần giống với 謷:

, ,

Chữ gần giống 謷

, 譿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謷 Tự hình chữ 謷 Tự hình chữ 謷 Tự hình chữ 謷

ngao [ngao]

U+93CA, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ao2, ao4;
Việt bính: ngou4 ngou6;

ngao

Nghĩa Trung Việt của từ 鏊

(Danh) Nồi nướng bánh.

Nghĩa của 鏊 trong tiếng Trung hiện đại:

[ào]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 19
Hán Việt: NGẠO
chảo chiên。 鏊子 .
Từ ghép:
鏊子

Chữ gần giống với 鏊:

, , , ,

Chữ gần giống 鏊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鏊 Tự hình chữ 鏊 Tự hình chữ 鏊 Tự hình chữ 鏊

ngao [ngao]

U+9CCC, tổng 18 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鰲;
Pinyin: ao2;
Việt bính: ngou4;

ngao

Nghĩa Trung Việt của từ 鳌

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 鳌 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鼇、鰲)
[áo]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 21
Hán Việt: NGAO
con ngao; con trạch。传说中海里的大龟或大鳌。

Chữ gần giống với 鳌:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 鳌

,

Chữ gần giống 鳌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳌 Tự hình chữ 鳌 Tự hình chữ 鳌 Tự hình chữ 鳌

ngao, ngạo [ngao, ngạo]

U+9A41, tổng 20 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ao4, ao2, yao4;
Việt bính: ngou4;

ngao, ngạo

Nghĩa Trung Việt của từ 驁

(Danh) Ngựa tốt, tuấn mã.

(Tính)
Bất kham (ngựa).

(Tính)
Xem thường, khinh ngạo, cuồng vọng.
◇Trang Tử
: Triển thị nhân chi túc, tắc từ dĩ phóng ngao , (Canh tang sở ) Giẫm vào chân người ở chợ, thì xin lỗi là vô ý.
§ Ghi chú: Cũng đọc là ngạo.
ngạo, như "ngạo ngược" (gdhn)

Chữ gần giống với 驁:

, , ,

Dị thể chữ 驁

,

Chữ gần giống 驁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驁 Tự hình chữ 驁 Tự hình chữ 驁 Tự hình chữ 驁

ngao [ngao]

U+9C32, tổng 21 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ao2;
Việt bính: ngou4;

ngao

Nghĩa Trung Việt của từ 鰲

(Danh) Con ngao, con trạch, con ba ba loại lớn.
§ Cũng như chữ ngao
. Xem thêm chữ kình .
◇Nguyễn Trãi : Ngao phụ xuất sơn, sơn hữu động, Kình du tắc hải, hải vi trì , (Long Đại nham ) Con ba ba đội núi nổi lên, núi có động, Cá kình bơi lấp biển, biển thành ao.
ngao, như "con ngao" (gdhn)

Chữ gần giống với 鰲:

, , ,

Dị thể chữ 鰲

, ,

Chữ gần giống 鰲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鰲 Tự hình chữ 鰲 Tự hình chữ 鰲 Tự hình chữ 鰲

ngao [ngao]

U+9F07, tổng 23 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ao2;
Việt bính: ngou4;

ngao

Nghĩa Trung Việt của từ 鼇

(Danh) Con ngao (một giống ba ba lớn ở biển).

Chữ gần giống với 鼇:

,

Dị thể chữ 鼇

,

Chữ gần giống 鼇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鼇 Tự hình chữ 鼇 Tự hình chữ 鼇 Tự hình chữ 鼇

Dịch ngao sang tiếng Trung hiện đại:

文蛤 《软体动物, 壳略作三角形, 表面多为灰白色, 有光泽, 长约二、三寸, 生活在沿海泥沙中, 以硅藻为食物。》
蛤壳。
一蛤壳之量。
动物
《狗的一种, 身体大, 尾巴长, 四肢较短, 毛黄褐色。凶猛善斗, 可做猎狗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngao

ngao:ngao du
ngao:nghêu ngao
ngao:nghêu ngao
ngao:ngao (cái vựa đựng thóc)
ngao:nghêu ngao
ngao:ngao (rang khô); ngao hình (cố chịu hình)
ngao:ngao (rang khô); ngao hình (cố chịu hình)
ngao:chó ngao
ngao:ngao nha (văn từ trúc trắc)
ngao:con ngao
ngao:ngao du
ngao:con ngao
ngao:con ngao

Gới ý 15 câu đối có chữ ngao:

Nhạc tấu vân ngao ca bách tuế,Đức huy đồng sử chúc thiên thu

Nhạc tấu vân ngao, mừng trăm tuổi,Đức ghi đồng sử, chúc ngàn năm

ngao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngao Tìm thêm nội dung cho: ngao