Chữ 声 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 声, chiết tự chữ THANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 声:

声 thanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 声

Chiết tự chữ thanh bao gồm chữ 士 尸 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

声 cấu thành từ 3 chữ: 士, 尸, 丨
  • sãi, sõi, sĩ, sỡi
  • thi, thây
  • cổn
  • thanh [thanh]

    U+58F0, tổng 7 nét, bộ Sĩ 士
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 聲;
    Pinyin: sheng1;
    Việt bính: seng1 sing1;

    thanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 声

    Tục dùng như chữ thanh .Giản thể của chữ .
    thanh, như "thanh danh; phát thanh" (gdhn)

    Nghĩa của 声 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (聲)
    [shēng]
    Bộ: 士 - Sĩ
    Số nét: 7
    Hán Việt: THANH
    1. âm thanh; tiếng。(声儿)声音。
    雨声。
    tiếng mưa rơi.
    小声儿说话。
    nói nhỏ.

    2. tiếng。表示声音发出的次数。
    喊了两声。
    gọi hai tiếng.
    3. lên tiếng; tuyên bố; trần thuật。发出声音;宣布;陈述。
    声明。
    tuyên bố; lên tiếng.
    声东击西。
    giương đông kích tây.
    不声不响。
    im hơi lặng tiếng; nín thinh.
    4. danh tiếng。名声。
    声誉。
    tiếng tăm; danh tiếng.
    声望。
    danh vọng.
    5. thanh mẫu; âm đầu; phụ âm。声母。
    双声叠韵。
    láy hai âm đầu.
    6. thanh。字调。
    平声。
    thanh bằng.
    四声。
    bốn thanh.
    Từ ghép:
    声辩 ; 声波 ; 声部 ; 声称 ; 声带 ; 声调 ; 声东击西 ; 声价 ; 声浪 ; 声泪俱下 ; 声门 ; 声名 ; 声明 ; 声母 ; 声纳 ; 声旁 ; 声谱 ; 声气 ; 声腔 ; 声请 ; 声色 ; 声势 ; 声嘶力竭 ; 声速 ; 声讨 ; 声望 ; 声威 ; 声息 ; 声响 ; 声言 ; 声扬 ; 声音 ; 声誉 ; 声援 ; 声乐 ; 声韵学 ; 声张

    Chữ gần giống với 声:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 声

    , ,

    Chữ gần giống 声

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 声 Tự hình chữ 声 Tự hình chữ 声 Tự hình chữ 声

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

    thanh:thanh danh; phát thanh
    thình:thình lình
    声 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 声 Tìm thêm nội dung cho: 声