Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 声 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 声, chiết tự chữ THANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 声:
声
Biến thể phồn thể: 聲;
Pinyin: sheng1;
Việt bính: seng1 sing1;
声 thanh
thanh, như "thanh danh; phát thanh" (gdhn)
Pinyin: sheng1;
Việt bính: seng1 sing1;
声 thanh
Nghĩa Trung Việt của từ 声
Tục dùng như chữ thanh 聲.Giản thể của chữ 聲.thanh, như "thanh danh; phát thanh" (gdhn)
Nghĩa của 声 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (聲)
[shēng]
Bộ: 士 - Sĩ
Số nét: 7
Hán Việt: THANH
1. âm thanh; tiếng。(声儿)声音。
雨声。
tiếng mưa rơi.
小声儿说话。
nói nhỏ.
量
2. tiếng。表示声音发出的次数。
喊了两声。
gọi hai tiếng.
3. lên tiếng; tuyên bố; trần thuật。发出声音;宣布;陈述。
声明。
tuyên bố; lên tiếng.
声东击西。
giương đông kích tây.
不声不响。
im hơi lặng tiếng; nín thinh.
4. danh tiếng。名声。
声誉。
tiếng tăm; danh tiếng.
声望。
danh vọng.
5. thanh mẫu; âm đầu; phụ âm。声母。
双声叠韵。
láy hai âm đầu.
6. thanh。字调。
平声。
thanh bằng.
四声。
bốn thanh.
Từ ghép:
声辩 ; 声波 ; 声部 ; 声称 ; 声带 ; 声调 ; 声东击西 ; 声价 ; 声浪 ; 声泪俱下 ; 声门 ; 声名 ; 声明 ; 声母 ; 声纳 ; 声旁 ; 声谱 ; 声气 ; 声腔 ; 声请 ; 声色 ; 声势 ; 声嘶力竭 ; 声速 ; 声讨 ; 声望 ; 声威 ; 声息 ; 声响 ; 声言 ; 声扬 ; 声音 ; 声誉 ; 声援 ; 声乐 ; 声韵学 ; 声张
[shēng]
Bộ: 士 - Sĩ
Số nét: 7
Hán Việt: THANH
1. âm thanh; tiếng。(声儿)声音。
雨声。
tiếng mưa rơi.
小声儿说话。
nói nhỏ.
量
2. tiếng。表示声音发出的次数。
喊了两声。
gọi hai tiếng.
3. lên tiếng; tuyên bố; trần thuật。发出声音;宣布;陈述。
声明。
tuyên bố; lên tiếng.
声东击西。
giương đông kích tây.
不声不响。
im hơi lặng tiếng; nín thinh.
4. danh tiếng。名声。
声誉。
tiếng tăm; danh tiếng.
声望。
danh vọng.
5. thanh mẫu; âm đầu; phụ âm。声母。
双声叠韵。
láy hai âm đầu.
6. thanh。字调。
平声。
thanh bằng.
四声。
bốn thanh.
Từ ghép:
声辩 ; 声波 ; 声部 ; 声称 ; 声带 ; 声调 ; 声东击西 ; 声价 ; 声浪 ; 声泪俱下 ; 声门 ; 声名 ; 声明 ; 声母 ; 声纳 ; 声旁 ; 声谱 ; 声气 ; 声腔 ; 声请 ; 声色 ; 声势 ; 声嘶力竭 ; 声速 ; 声讨 ; 声望 ; 声威 ; 声息 ; 声响 ; 声言 ; 声扬 ; 声音 ; 声誉 ; 声援 ; 声乐 ; 声韵学 ; 声张
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 声 Tìm thêm nội dung cho: 声
