Nghĩa của 头难 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóunán] khó lúc đầu; khó khăn ban đầu。(做事)起头时感觉困难。
什么事情总是头难,做了一阵就容易了。
việc gì lúc đầu cũng khó khăn, làm rồi sẽ thấy dễ dàng thôi.
什么事情总是头难,做了一阵就容易了。
việc gì lúc đầu cũng khó khăn, làm rồi sẽ thấy dễ dàng thôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |

Tìm hình ảnh cho: 头难 Tìm thêm nội dung cho: 头难
