Từ: 头难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头难:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 头 • 难

Nghĩa của 头难 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóunán] khó lúc đầu; khó khăn ban đầu。(做事)起头时感觉困难。
什么事情总是头难,做了一阵就容易了。
việc gì lúc đầu cũng khó khăn, làm rồi sẽ thấy dễ dàng thôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan难:gian nan
nàn难:phàn nàn
nạn难:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
头难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头难 Tìm thêm nội dung cho: 头难