Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 㹵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㹵, chiết tự chữ KINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㹵:
㹵
Chiết tự chữ 㹵
Pinyin: ying3, jing4;
Việt bính: ging3 hing5;
㹵
Nghĩa Trung Việt của từ 㹵
kinh, như "hoàng kinh (nai nhỏ da vàng kêu như chó sủa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 㹵:
㹱, 㹲, 㹳, 㹴, 㹵, 㹶, 㹷, 㹸, 狴, 狵, 狷, 狸, 狹, 狺, 狻, 狼, 狽, 猁, 猂, 猃, 狼, 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,Chữ gần giống 㹵
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㹵
| kinh | 㹵: | hoàng kinh (nai nhỏ da vàng kêu như chó sủa) |

Tìm hình ảnh cho: 㹵 Tìm thêm nội dung cho: 㹵
