Chữ 㹵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㹵, chiết tự chữ KINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㹵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㹵

[]

U+3E75, tổng 10 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ying3, jing4;
Việt bính: ging3 hing5;


Nghĩa Trung Việt của từ 㹵


kinh, như "hoàng kinh (nai nhỏ da vàng kêu như chó sủa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 㹵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,

Chữ gần giống 㹵

Tự hình:

Tự hình chữ 㹵 Tự hình chữ 㹵 Tự hình chữ 㹵 Tự hình chữ 㹵

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㹵

kinh:hoàng kinh (nai nhỏ da vàng kêu như chó sủa)
㹵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㹵 Tìm thêm nội dung cho: 㹵