Nghĩa của 姑姥姥 trong tiếng Trung hiện đại:
[gūlǎo·lao] bà bác; bà cô (cô của mẹ)。母亲的姑母。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姑
| cô | 姑: | cô gái, cô nương; ni cô |
| go | 姑: | vải go lại (co lại) |
| o | 姑: | o ruột (cô ruột) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姥
| lão | 姥: | lão lão (bà ngoại) |
| muá | 姥: | múa mép |
| mỗ | 姥: | mỗ (bà mụ) |
| mụ | 姥: | bà mụ; mụ già |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姥
| lão | 姥: | lão lão (bà ngoại) |
| muá | 姥: | múa mép |
| mỗ | 姥: | mỗ (bà mụ) |
| mụ | 姥: | bà mụ; mụ già |

Tìm hình ảnh cho: 姑姥姥 Tìm thêm nội dung cho: 姑姥姥
