Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 丸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 丸, chiết tự chữ GIÚP, HOÀN, HÒN, XÓP, XẮP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丸:
丸
Pinyin: wan2;
Việt bính: jyun2 jyun4
1. [丸丸] hoàn hoàn;
丸 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 丸
(Danh) Viên (vật nhỏ mà tròn).◎Như: hoàn tán cao đan 丸散膏丹 chỉ chung các loại thuốc đông y (viên, bột, cao, tễ).
(Danh) Riêng chỉ viên đạn.
◇Tả truyện 左傳: Tòng đài thượng đạn nhân nhi quan kì tịch hoàn dã 從台上彈人而觀其辟丸也 (Tuyên Công nhị niên 宣公二年) Từ trên đài bắn người và xem người tránh đạn.
(Danh) Viên thuốc.
(Danh) Trò chơi thời xưa như trái cầu.
(Danh) Một thứ chuông sử dụng trong trò biểu diễn tạp kĩ ngày xưa. Thường dùng để rung chuông khi múa kiếm.
(Danh) Trứng.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Lưu Sa chi tây, Đan San chi nam, hữu phượng chi hoàn 流沙之西, 丹山之南, 有鳳之丸 (Bổn vị 本味) Ở phía tây Lưu Sa, phía nam Đan Sơn, có trứng chim phượng.
(Danh) Lượng từ: viên, hòn.
◎Như: thử dược mỗi phục lưỡng hoàn 此藥每服兩丸 thuốc này mỗi lần uống hai viên.
(Danh) Họ Hoàn.
(Động) Vo tròn lại, làm thành viên.
◇Tây du kí 西遊記: Hành Giả đạo: Yếu hoàn dược 行者道: 要丸藥 (Đệ lục thập cửu hồi) Hành Giả nói: Để vo tròn lại làm viên thuốc.
(Động)
§ Thông hoàn 完.
hoàn, như "cao đơn hoàn tán" (vhn)
hòn, như "hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)" (btcn)
giúp, như "giúp đỡ; trợ giúp" (gdhn)
xắp, như "nước xăm xắp mặt đê" (gdhn)
xóp, như "xóp xọp (teo tóp)" (gdhn)
Nghĩa của 丸 trong tiếng Trung hiện đại:
[wán]Bộ: 丶 - Chủ
Số nét: 3
Hán Việt: HOÀN
1. viên (vật nhỏ vê tròn)。(丸 儿)球形的小东西。
弹丸
viên đạn
泥丸
viên bi đất
2. thuốc viên。丸药。
丸 散膏丹。
cao đơn hoàn tán.
量
3. viên。(量词),用于丸药。
一次吃三丸 。
lần uống ba viên.
一丸 药
một viên thuốc.
Từ ghép:
丸剂 ; 丸药 ; 丸子
Số nét: 3
Hán Việt: HOÀN
1. viên (vật nhỏ vê tròn)。(丸 儿)球形的小东西。
弹丸
viên đạn
泥丸
viên bi đất
2. thuốc viên。丸药。
丸 散膏丹。
cao đơn hoàn tán.
量
3. viên。(量词),用于丸药。
一次吃三丸 。
lần uống ba viên.
一丸 药
một viên thuốc.
Từ ghép:
丸剂 ; 丸药 ; 丸子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丸
| giúp | 丸: | giúp đỡ; trợ giúp |
| hoàn | 丸: | cao đơn hoàn tán |
| hòn | 丸: | hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh) |
| hỏn | 丸: | |
| xóp | 丸: | xóp xọp (teo tóp) |
| xắp | 丸: | nước xăm xắp mặt đê |

Tìm hình ảnh cho: 丸 Tìm thêm nội dung cho: 丸
