Chữ 丸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 丸, chiết tự chữ GIÚP, HOÀN, HÒN, XÓP, XẮP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丸:

丸 hoàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 丸

Chiết tự chữ giúp, hoàn, hòn, xóp, xắp bao gồm chữ 丶 九 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

丸 cấu thành từ 2 chữ: 丶, 九
  • chủ
  • cưu, cửu
  • hoàn [hoàn]

    U+4E38, tổng 3 nét, bộ Chủ 丶
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan2;
    Việt bính: jyun2 jyun4
    1. [丸丸] hoàn hoàn;

    hoàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 丸

    (Danh) Viên (vật nhỏ mà tròn).
    ◎Như: hoàn tán cao đan
    chỉ chung các loại thuốc đông y (viên, bột, cao, tễ).

    (Danh)
    Riêng chỉ viên đạn.
    ◇Tả truyện : Tòng đài thượng đạn nhân nhi quan kì tịch hoàn dã (Tuyên Công nhị niên ) Từ trên đài bắn người và xem người tránh đạn.

    (Danh)
    Viên thuốc.

    (Danh)
    Trò chơi thời xưa như trái cầu.

    (Danh)
    Một thứ chuông sử dụng trong trò biểu diễn tạp kĩ ngày xưa. Thường dùng để rung chuông khi múa kiếm.

    (Danh)
    Trứng.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Lưu Sa chi tây, Đan San chi nam, hữu phượng chi hoàn 西, , (Bổn vị ) Ở phía tây Lưu Sa, phía nam Đan Sơn, có trứng chim phượng.

    (Danh)
    Lượng từ: viên, hòn.
    ◎Như: thử dược mỗi phục lưỡng hoàn thuốc này mỗi lần uống hai viên.

    (Danh)
    Họ Hoàn.

    (Động)
    Vo tròn lại, làm thành viên.
    ◇Tây du kí 西: Hành Giả đạo: Yếu hoàn dược : (Đệ lục thập cửu hồi) Hành Giả nói: Để vo tròn lại làm viên thuốc.

    (Động)

    § Thông hoàn .

    hoàn, như "cao đơn hoàn tán" (vhn)
    hòn, như "hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)" (btcn)
    giúp, như "giúp đỡ; trợ giúp" (gdhn)
    xắp, như "nước xăm xắp mặt đê" (gdhn)
    xóp, như "xóp xọp (teo tóp)" (gdhn)

    Nghĩa của 丸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wán]Bộ: 丶 - Chủ
    Số nét: 3
    Hán Việt: HOÀN
    1. viên (vật nhỏ vê tròn)。(丸 儿)球形的小东西。
    弹丸
    viên đạn
    泥丸
    viên bi đất
    2. thuốc viên。丸药。
    丸 散膏丹。
    cao đơn hoàn tán.

    3. viên。(量词),用于丸药。
    一次吃三丸 。
    lần uống ba viên.
    一丸 药
    một viên thuốc.
    Từ ghép:
    丸剂 ; 丸药 ; 丸子

    Chữ gần giống với 丸:

    , ,

    Chữ gần giống 丸

    , , 奿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 丸 Tự hình chữ 丸 Tự hình chữ 丸 Tự hình chữ 丸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 丸

    giúp:giúp đỡ; trợ giúp
    hoàn:cao đơn hoàn tán
    hòn:hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)
    hỏn: 
    xóp:xóp xọp (teo tóp)
    xắp:nước xăm xắp mặt đê
    丸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 丸 Tìm thêm nội dung cho: 丸