Từ: 导游 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 导游:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 导游 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎoyóu] 1. hướng dẫn du lịch; hướng dẫn tham quan。带领游览;指导游览。
《西湖导游》
"hướng dẫn du lịch Tây Hồ"
2. hướng dẫn viên du lịch。担任导游工作的人。
导游者
hướng dẫn viên du lịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 
导游 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 导游 Tìm thêm nội dung cho: 导游