Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: liệp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ liệp:
Biến thể phồn thể: 獵;
Pinyin: xi2, lie4, que4;
Việt bính: lip6;
猎 liệp
lạp, như "xem liệp" (gdhn)
liệp, như "liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)" (gdhn)
Pinyin: xi2, lie4, que4;
Việt bính: lip6;
猎 liệp
Nghĩa Trung Việt của từ 猎
Giản thể của chữ 獵.lạp, như "xem liệp" (gdhn)
liệp, như "liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)" (gdhn)
Nghĩa của 猎 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (獵)
[liè]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: LIỆP, LẠP
1. săn bắn; săn bắt; săn。捕捉禽兽; 打猎。
狩猎。
săn thú dữ.
猎虎。
săn hổ.
渔猎。
bắt cá.
2. săn bắn。打猎的。
猎人。
người săn bắn; thợ săn.
猎户。
hộ săn bắn.
猎狗。
chó săn.
猎枪。
súng săn.
Từ ghép:
猎场 ; 猎狗 ; 猎户 ; 猎户座 ; 猎猎 ; 猎奇 ; 猎潜艇 ; 猎枪 ; 猎取 ; 猎犬 ; 猎人 ; 猎手 ; 猎物
[liè]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: LIỆP, LẠP
1. săn bắn; săn bắt; săn。捕捉禽兽; 打猎。
狩猎。
săn thú dữ.
猎虎。
săn hổ.
渔猎。
bắt cá.
2. săn bắn。打猎的。
猎人。
người săn bắn; thợ săn.
猎户。
hộ săn bắn.
猎狗。
chó săn.
猎枪。
súng săn.
Từ ghép:
猎场 ; 猎狗 ; 猎户 ; 猎户座 ; 猎猎 ; 猎奇 ; 猎潜艇 ; 猎枪 ; 猎取 ; 猎犬 ; 猎人 ; 猎手 ; 猎物
Chữ gần giống với 猎:
㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,Dị thể chữ 猎
獵,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 猎;
Pinyin: lie4, jing3;
Việt bính: lip6;
獵 liệp
◎Như: điền liệp 田獵 săn bắn.
(Động) Đoạt lấy.
◇Đường Chân 唐甄: Nhật dạ liệp nhân chi tài 日夜獵人之財 (Tiềm thư 潛書, Phú dân 富民) Ngày đêm chiếm đoạt tiền của người dân.
(Động) Tìm kiếm, truy cầu.
◎Như: sưu dị liệp kì 搜異獵奇 tìm kiếm những điều kì lạ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ngã phi nghiệp thử liệp thực giả 我非業此獵食者 (Đinh Tiền Khê 丁前溪) Ta không phải làm nghề săn tìm khách ăn.
(Động) Tiến công, tiến đánh.
(Động) Cầm, nắm.
(Động) Đạp lên, giẫm.
§ Thông liệp 躐.
◇Tuân Tử 荀子: Bất sát lão nhược, bất liệp hòa giá 不殺老弱, 不獵禾稼 (Nghị binh 議兵) Không giết người già trẻ con, không giẫm lên lúa mạ.
(Động) Thổi, phất.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Phong liệp tử hà thanh hựu khẩn 風獵紫荷聲又緊 (Ngư gia ngạo 漁家傲) Gíó thổi hoa sen tía tiếng nghe càng gấp.
(Động) Ngược đãi, tàn hại.
◇Hà Cảnh Minh 何景明: Liệp kì dân thậm vu điểu thú 獵其民甚于鳥獸 (Nội thiên 內篇, Chi thập bát) Ngược đãi dân tệ hơn cầm thú.(Trạng thanh) Liệp liệp 獵獵: (1) Vù vù, phần phật (tiếng gió thổi).
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Liệp liệp tinh kì hề xuất tái sầu, Huyên huyên tiêu cổ hề từ gia oán 獵獵旌旗兮出塞愁, 喧喧簫鼓兮辭家怨 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Cờ tinh cờ kì bay phần phật, giục lòng sầu ra ải, Tiếng sáo tiếng trống inh ỏi, lẫn tiếng oán lìa nhà.
§ Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Bóng cờ tiếng trống xa xa, Sầu lên ngọn ải, oán ra cửa phòng. (2) Răng rắc (tiếng cành cây gãy).
(Danh) Lông bờm. Cũng chỉ râu mép.
lốp, như "lúa lốp" (vhn)
liệp, như "liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)" (btcn)
lộp, như "trắng lộp" (btcn)
lạp, như "xem liệp" (gdhn)
Pinyin: lie4, jing3;
Việt bính: lip6;
獵 liệp
Nghĩa Trung Việt của từ 獵
(Động) Săn bắt cầm thú.◎Như: điền liệp 田獵 săn bắn.
(Động) Đoạt lấy.
◇Đường Chân 唐甄: Nhật dạ liệp nhân chi tài 日夜獵人之財 (Tiềm thư 潛書, Phú dân 富民) Ngày đêm chiếm đoạt tiền của người dân.
(Động) Tìm kiếm, truy cầu.
◎Như: sưu dị liệp kì 搜異獵奇 tìm kiếm những điều kì lạ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ngã phi nghiệp thử liệp thực giả 我非業此獵食者 (Đinh Tiền Khê 丁前溪) Ta không phải làm nghề săn tìm khách ăn.
(Động) Tiến công, tiến đánh.
(Động) Cầm, nắm.
(Động) Đạp lên, giẫm.
§ Thông liệp 躐.
◇Tuân Tử 荀子: Bất sát lão nhược, bất liệp hòa giá 不殺老弱, 不獵禾稼 (Nghị binh 議兵) Không giết người già trẻ con, không giẫm lên lúa mạ.
(Động) Thổi, phất.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Phong liệp tử hà thanh hựu khẩn 風獵紫荷聲又緊 (Ngư gia ngạo 漁家傲) Gíó thổi hoa sen tía tiếng nghe càng gấp.
(Động) Ngược đãi, tàn hại.
◇Hà Cảnh Minh 何景明: Liệp kì dân thậm vu điểu thú 獵其民甚于鳥獸 (Nội thiên 內篇, Chi thập bát) Ngược đãi dân tệ hơn cầm thú.(Trạng thanh) Liệp liệp 獵獵: (1) Vù vù, phần phật (tiếng gió thổi).
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Liệp liệp tinh kì hề xuất tái sầu, Huyên huyên tiêu cổ hề từ gia oán 獵獵旌旗兮出塞愁, 喧喧簫鼓兮辭家怨 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Cờ tinh cờ kì bay phần phật, giục lòng sầu ra ải, Tiếng sáo tiếng trống inh ỏi, lẫn tiếng oán lìa nhà.
§ Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Bóng cờ tiếng trống xa xa, Sầu lên ngọn ải, oán ra cửa phòng. (2) Răng rắc (tiếng cành cây gãy).
(Danh) Lông bờm. Cũng chỉ râu mép.
lốp, như "lúa lốp" (vhn)
liệp, như "liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)" (btcn)
lộp, như "trắng lộp" (btcn)
lạp, như "xem liệp" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: lie4;
Việt bính: lip6;
躐 liệp
Nghĩa Trung Việt của từ 躐
(Động) Giẫm, đạp.(Động) Vượt qua, siêu việt.
◎Như: liệp đẳng 躐等 vượt bực.
(Động) Cầm, giữ.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Liệp anh chỉnh khâm 躐纓整襟 (Thôi Nhân truyện 崔駰傳) Cầm dải mũ sửa ngay ngắn vạt áo.
láp, như "nói bá láp" (vhn)
liệp, như "liệp (vượt mà bỏ qua nhiều bậc ở giữa): liệp đẳng" (btcn)
rẹp, như "rẹp xuống" (btcn)
lạp, như "lạp (sáp ong)" (gdhn)
lẹp, như "lẹp kẹp" (gdhn)
Nghĩa của 躐 trong tiếng Trung hiện đại:
[liè]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 22
Hán Việt: LIỆP
1. vượt。超越。
躐等。
vượt cấp; vượt hạng.
躐级。
nhảy cấp.
2. đạp; chà đạp。践踏。
Số nét: 22
Hán Việt: LIỆP
1. vượt。超越。
躐等。
vượt cấp; vượt hạng.
躐级。
nhảy cấp.
2. đạp; chà đạp。践踏。
Tự hình:

Pinyin: lie4;
Việt bính: lip6;
鬣 liệp
Nghĩa Trung Việt của từ 鬣
(Danh) Râu.◎Như: trường liệp 長鬣 râu dài.
(Danh) Lông bờm ở cổ con thú.
◇Tào Thực 曹植: Hao khám chi thú, trương nha phấn liệp 哮闞之獸, 張牙奮鬣 (Thất khải 七啟) Thú gầm thét, nhe răng rung bờm.
(Danh) Lông trên đầu chim.
(Danh) Vây bên mang cá.
(Danh) Kim lá cây thông.
(Danh) Chổi quét.
lạp, như "lạp (lông bờm, râu)" (gdhn)
liệp, như "liệp cẩu (bờm)" (gdhn)
Nghĩa của 鬣 trong tiếng Trung hiện đại:
[liè]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 25
Hán Việt: LIỆP
bờm (ngựa, sư tử)。某些兽类(如马、狮子等)颈上的长毛。
Từ ghép:
鬣狗
Số nét: 25
Hán Việt: LIỆP
bờm (ngựa, sư tử)。某些兽类(如马、狮子等)颈上的长毛。
Từ ghép:
鬣狗
Dị thể chữ 鬣
巤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: liệp
| liệp | 巤: | liệp (tấm đan bằng tre lá) |
| liệp | 猎: | liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn) |
| liệp | 獵: | liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn) |
| liệp | 䉭: | liệp (tấm đan bằng tre lá) |
| liệp | 躐: | liệp (vượt mà bỏ qua nhiều bậc ở giữa): liệp đẳng |
| liệp | 鬣: | liệp cẩu (bờm) |

Tìm hình ảnh cho: liệp Tìm thêm nội dung cho: liệp
