Từ: liệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ liệp:

猎 liệp獵 liệp躐 liệp鬣 liệp

Đây là các chữ cấu thành từ này: liệp

liệp [liệp]

U+730E, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 獵;
Pinyin: xi2, lie4, que4;
Việt bính: lip6;

liệp

Nghĩa Trung Việt của từ 猎

Giản thể của chữ .

lạp, như "xem liệp" (gdhn)
liệp, như "liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)" (gdhn)

Nghĩa của 猎 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (獵)
[liè]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: LIỆP, LẠP
1. săn bắn; săn bắt; săn。捕捉禽兽; 打猎。
狩猎。
săn thú dữ.
猎虎。
săn hổ.
渔猎。
bắt cá.
2. săn bắn。打猎的。
猎人。
người săn bắn; thợ săn.
猎户。
hộ săn bắn.
猎狗。
chó săn.
猎枪。
súng săn.
Từ ghép:
猎场 ; 猎狗 ; 猎户 ; 猎户座 ; 猎猎 ; 猎奇 ; 猎潜艇 ; 猎枪 ; 猎取 ; 猎犬 ; 猎人 ; 猎手 ; 猎物

Chữ gần giống với 猎:

, , , , , , 㹿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟛,

Dị thể chữ 猎

,

Chữ gần giống 猎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 猎 Tự hình chữ 猎 Tự hình chữ 猎 Tự hình chữ 猎

liệp [liệp]

U+7375, tổng 18 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lie4, jing3;
Việt bính: lip6;

liệp

Nghĩa Trung Việt của từ 獵

(Động) Săn bắt cầm thú.
◎Như: điền liệp
săn bắn.

(Động)
Đoạt lấy.
◇Đường Chân : Nhật dạ liệp nhân chi tài (Tiềm thư , Phú dân ) Ngày đêm chiếm đoạt tiền của người dân.

(Động)
Tìm kiếm, truy cầu.
◎Như: sưu dị liệp kì tìm kiếm những điều kì lạ.
◇Liêu trai chí dị : Ngã phi nghiệp thử liệp thực giả (Đinh Tiền Khê ) Ta không phải làm nghề săn tìm khách ăn.

(Động)
Tiến công, tiến đánh.

(Động)
Cầm, nắm.

(Động)
Đạp lên, giẫm.
§ Thông liệp .
◇Tuân Tử : Bất sát lão nhược, bất liệp hòa giá , (Nghị binh ) Không giết người già trẻ con, không giẫm lên lúa mạ.

(Động)
Thổi, phất.
◇Âu Dương Tu : Phong liệp tử hà thanh hựu khẩn (Ngư gia ngạo ) Gíó thổi hoa sen tía tiếng nghe càng gấp.

(Động)
Ngược đãi, tàn hại.
◇Hà Cảnh Minh : Liệp kì dân thậm vu điểu thú (Nội thiên , Chi thập bát) Ngược đãi dân tệ hơn cầm thú.(Trạng thanh) Liệp liệp : (1) Vù vù, phần phật (tiếng gió thổi).
◇Đặng Trần Côn : Liệp liệp tinh kì hề xuất tái sầu, Huyên huyên tiêu cổ hề từ gia oán , (Chinh Phụ ngâm ) Cờ tinh cờ kì bay phần phật, giục lòng sầu ra ải, Tiếng sáo tiếng trống inh ỏi, lẫn tiếng oán lìa nhà.
§ Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Bóng cờ tiếng trống xa xa, Sầu lên ngọn ải, oán ra cửa phòng. (2) Răng rắc (tiếng cành cây gãy).

(Danh)
Lông bờm. Cũng chỉ râu mép.

lốp, như "lúa lốp" (vhn)
liệp, như "liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)" (btcn)
lộp, như "trắng lộp" (btcn)
lạp, như "xem liệp" (gdhn)

Chữ gần giống với 獵:

, , , 𤢽, 𤢾, 𤢿, 𤣄,

Dị thể chữ 獵

𤢪, ,

Chữ gần giống 獵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獵 Tự hình chữ 獵 Tự hình chữ 獵 Tự hình chữ 獵

liệp [liệp]

U+8E90, tổng 22 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lie4;
Việt bính: lip6;

liệp

Nghĩa Trung Việt của từ 躐

(Động) Giẫm, đạp.

(Động)
Vượt qua, siêu việt.
◎Như: liệp đẳng
vượt bực.

(Động)
Cầm, giữ.
◇Hậu Hán Thư : Liệp anh chỉnh khâm (Thôi Nhân truyện ) Cầm dải mũ sửa ngay ngắn vạt áo.

láp, như "nói bá láp" (vhn)
liệp, như "liệp (vượt mà bỏ qua nhiều bậc ở giữa): liệp đẳng" (btcn)
rẹp, như "rẹp xuống" (btcn)
lạp, như "lạp (sáp ong)" (gdhn)
lẹp, như "lẹp kẹp" (gdhn)

Nghĩa của 躐 trong tiếng Trung hiện đại:

[liè]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 22
Hán Việt: LIỆP
1. vượt。超越。
躐等。
vượt cấp; vượt hạng.
躐级。
nhảy cấp.
2. đạp; chà đạp。践踏。

Chữ gần giống với 躐:

, , , , , , 𨇉, 𨇍, 𨇑, 𨇒, 𨇓,

Chữ gần giống 躐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躐 Tự hình chữ 躐 Tự hình chữ 躐 Tự hình chữ 躐

liệp [liệp]

U+9B23, tổng 25 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lie4;
Việt bính: lip6;

liệp

Nghĩa Trung Việt của từ 鬣

(Danh) Râu.
◎Như: trường liệp
râu dài.

(Danh)
Lông bờm ở cổ con thú.
◇Tào Thực : Hao khám chi thú, trương nha phấn liệp , (Thất khải ) Thú gầm thét, nhe răng rung bờm.

(Danh)
Lông trên đầu chim.

(Danh)
Vây bên mang cá.

(Danh)
Kim lá cây thông.

(Danh)
Chổi quét.

lạp, như "lạp (lông bờm, râu)" (gdhn)
liệp, như "liệp cẩu (bờm)" (gdhn)

Nghĩa của 鬣 trong tiếng Trung hiện đại:

[liè]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 25
Hán Việt: LIỆP
bờm (ngựa, sư tử)。某些兽类(如马、狮子等)颈上的长毛。
Từ ghép:
鬣狗

Chữ gần giống với 鬣:

, , , 𩯹,

Dị thể chữ 鬣

,

Chữ gần giống 鬣

, , , , , , 髿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬣 Tự hình chữ 鬣 Tự hình chữ 鬣 Tự hình chữ 鬣

Nghĩa chữ nôm của chữ: liệp

liệp:liệp (tấm đan bằng tre lá)
liệp:liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)
liệp:liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)
liệp:liệp (tấm đan bằng tre lá)
liệp:liệp (vượt mà bỏ qua nhiều bậc ở giữa): liệp đẳng
liệp:liệp cẩu (bờm)
liệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: liệp Tìm thêm nội dung cho: liệp