Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 坚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坚, chiết tự chữ KIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坚:
坚
Biến thể phồn thể: 堅;
Pinyin: jian1;
Việt bính: gin1;
坚 kiên
kiên, như "kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn" (gdhn)
Pinyin: jian1;
Việt bính: gin1;
坚 kiên
Nghĩa Trung Việt của từ 坚
Giản thể của chữ 堅.kiên, như "kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn" (gdhn)
Nghĩa của 坚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (堅)
[jiān]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: KIÊN
1. cứng; kiên cố; chắc。硬;坚固。
坚冰。
băng cứng.
坚城。
thành kiên cố.
坚不可破。
chắc không thể phá vỡ được; chắc cứng.
坚如磐石。
vững như bàn thạch; bền vững.
2. kiên; kiên cố; vững chắc。坚固的东西或阵地。
攻坚。
công kiên.
披坚执锐。
võ trang đầy đủ.
无坚不摧。
không có cái gì kiên cố đến nỗi không phá nổi
3. kiên định; kiên quyết。坚定;坚决。
坚信。
vững tin.
坚守阵地。
giữ vững trận địa.
4. họ Kiên。(Jiān)姓。
Từ ghép:
坚壁 ; 坚壁清野 ; 坚不可摧 ; 坚持 ; 坚定 ; 坚固 ; 坚果 ; 坚决 ; 坚苦 ; 艰苦卓绝 ; 坚强 ; 坚忍 ; 坚韧 ; 坚实 ; 坚信 ; 坚毅 ; 坚硬 ; 坚贞
[jiān]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: KIÊN
1. cứng; kiên cố; chắc。硬;坚固。
坚冰。
băng cứng.
坚城。
thành kiên cố.
坚不可破。
chắc không thể phá vỡ được; chắc cứng.
坚如磐石。
vững như bàn thạch; bền vững.
2. kiên; kiên cố; vững chắc。坚固的东西或阵地。
攻坚。
công kiên.
披坚执锐。
võ trang đầy đủ.
无坚不摧。
không có cái gì kiên cố đến nỗi không phá nổi
3. kiên định; kiên quyết。坚定;坚决。
坚信。
vững tin.
坚守阵地。
giữ vững trận địa.
4. họ Kiên。(Jiān)姓。
Từ ghép:
坚壁 ; 坚壁清野 ; 坚不可摧 ; 坚持 ; 坚定 ; 坚固 ; 坚果 ; 坚决 ; 坚苦 ; 艰苦卓绝 ; 坚强 ; 坚忍 ; 坚韧 ; 坚实 ; 坚信 ; 坚毅 ; 坚硬 ; 坚贞
Chữ gần giống với 坚:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Dị thể chữ 坚
堅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坚
| kiên | 坚: | kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn |

Tìm hình ảnh cho: 坚 Tìm thêm nội dung cho: 坚
