Chữ 坚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坚, chiết tự chữ KIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坚:

坚 kiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 坚

Chiết tự chữ kiên bao gồm chữ 丨 丨 又 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

坚 cấu thành từ 4 chữ: 丨, 丨, 又, 土
  • cổn
  • cổn
  • hựu, lại
  • thổ, đỗ, độ
  • kiên [kiên]

    U+575A, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 堅;
    Pinyin: jian1;
    Việt bính: gin1;

    kiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 坚

    Giản thể của chữ .
    kiên, như "kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn" (gdhn)

    Nghĩa của 坚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (堅)
    [jiān]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 7
    Hán Việt: KIÊN
    1. cứng; kiên cố; chắc。硬;坚固。
    坚冰。
    băng cứng.
    坚城。
    thành kiên cố.
    坚不可破。
    chắc không thể phá vỡ được; chắc cứng.
    坚如磐石。
    vững như bàn thạch; bền vững.
    2. kiên; kiên cố; vững chắc。坚固的东西或阵地。
    攻坚。
    công kiên.
    披坚执锐。
    võ trang đầy đủ.
    无坚不摧。
    không có cái gì kiên cố đến nỗi không phá nổi
    3. kiên định; kiên quyết。坚定;坚决。
    坚信。
    vững tin.
    坚守阵地。
    giữ vững trận địa.
    4. họ Kiên。(Jiān)姓。
    Từ ghép:
    坚壁 ; 坚壁清野 ; 坚不可摧 ; 坚持 ; 坚定 ; 坚固 ; 坚果 ; 坚决 ; 坚苦 ; 艰苦卓绝 ; 坚强 ; 坚忍 ; 坚韧 ; 坚实 ; 坚信 ; 坚毅 ; 坚硬 ; 坚贞

    Chữ gần giống với 坚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

    Dị thể chữ 坚

    ,

    Chữ gần giống 坚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 坚 Tự hình chữ 坚 Tự hình chữ 坚 Tự hình chữ 坚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 坚

    kiên:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn
    坚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 坚 Tìm thêm nội dung cho: 坚