Từ: 险恶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 险恶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 险恶 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎn"è] hiểm ác đáng sợ。凶险可怕。
险恶用心。
dụng tâm hiểm ác
山势险恶。
thế núi hiểm trở
病情险恶。
bệnh tình hiểm nghèo
处境险恶。
hoàn cảnh hiểm nghèo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác:ác tâm
:hoen ố
险恶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 险恶 Tìm thêm nội dung cho: 险恶