Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 省略 trong tiếng Trung hiện đại:
[shěnglüè] 1. bỏ bớt; lược bớt。免掉;除去(没有必要的手续、言语等)。
省略这几段风景描写,可以使全篇显得更加紧凑。
bỏ bớt mấy đoạn tả phong cảnh, có thể làm cho bài văn thêm gọn.
2. tỉnh lược。在一定条件下省去一个或几个句子成分,如祈使句中常常省去主语"你(们)"或"咱们",答话中常常省去跟问话中相同的词或词组。
省略这几段风景描写,可以使全篇显得更加紧凑。
bỏ bớt mấy đoạn tả phong cảnh, có thể làm cho bài văn thêm gọn.
2. tỉnh lược。在一定条件下省去一个或几个句子成分,如祈使句中常常省去主语"你(们)"或"咱们",答话中常常省去跟问话中相同的词或词组。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 省
| tểnh | 省: | tấp tểnh (tính viêc lớn) |
| tễnh | 省: | tập tễnh |
| tỉnh | 省: | tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh |
| xĩnh | 省: | xoàng xĩnh |
| xển | 省: | kéo xển |
| xỉnh | 省: | xó xỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 略
| lược | 略: | sơ lược |
| trước | 略: | đi trước |

Tìm hình ảnh cho: 省略 Tìm thêm nội dung cho: 省略
