Cao su chống va đập cửa

Từ: 省略 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 省略:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 省略 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěnglüè] 1. bỏ bớt; lược bớt。免掉;除去(没有必要的手续、言语等)。
省略这几段风景描写,可以使全篇显得更加紧凑。
bỏ bớt mấy đoạn tả phong cảnh, có thể làm cho bài văn thêm gọn.
2. tỉnh lược。在一定条件下省去一个或几个句子成分,如祈使句中常常省去主语"你(们)"或"咱们",答话中常常省去跟问话中相同的词或词组。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh:xoàng xĩnh
xển:kéo xển
xỉnh:xó xỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược:sơ lược
trước:đi trước
省略 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 省略 Tìm thêm nội dung cho: 省略