Từ: 担子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 担子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 担子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānzǐ] đảm nấm; đài bào tử。担子菌纲所特有的分生孢子梗,它们或是无隔的(如无隔担子菌亚纲)或是分隔或分枝的,有时是由一个孢子或类似孢子的结构(如有隔担子菌亚纲)发育而来,产生固定数目(如4个)的 担孢子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 担

dằng:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
dứt:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
tạ:một tạ
đam:đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm)
đán:nhất đán thuỷ (hai thùng nước)
đét:đen đét
đảm:đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đẵm:đẵm máu
đẵn:đẵn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
担子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 担子 Tìm thêm nội dung cho: 担子