Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 等 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 等, chiết tự chữ ĐẤNG, ĐẲNG, ĐỨNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等:
等
Pinyin: deng3, qian2;
Việt bính: dang2
1. [同等] đồng đẳng 2. [不平等] bất bình đẳng 3. [平等] bình đẳng 4. [高等] cao đẳng 5. [下等] hạ đẳng 6. [一等] nhất đẳng 7. [二等] nhị đẳng 8. [初等] sơ đẳng 9. [三等] tam đẳng 10. [上等] thượng đẳng;
等 đẳng
Nghĩa Trung Việt của từ 等
(Danh) Cấp bậc, thứ tự.◎Như: thượng đẳng 上等 bậc trên nhất, trung đẳng 中等 bậc giữa.
◇Luận Ngữ 論語: Xuất giáng nhất đẳng 出降一等 (Hương đảng 鄉黨) Bước xuống một bậc.
(Danh) Hạng, loại.
◎Như: hà đẳng nhân vật 何等人物 hạng người nào, giá đẳng sự tình 這等事情 loại sự tình đó.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tại đệ thị dong dong lục lục nhất đẳng ngu nhân, thiểm phụ đồng danh 在弟是庸庸碌碌一等愚人, 忝附同名 (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Còn em đây là hạng ngu dốt, tầm thường, thế mà lại được trùng tên (với anh).
(Danh) Chỉ số loại: (1) Các, những (số hạng nhiều).
◎Như: công đẳng 公等 các ông, ngã đẳng 我等 chúng ta, nhĩ đẳng 爾等 bọn bay. (2) Dùng để liệt kê: những người, những loại như, vân vân.
◎Như: chỉ trương bút mặc đẳng đẳng 紙張筆墨等等 giấy má, bút, mực, v.v.
(Danh) Cân tiểu li.
(Động) Bằng, cùng, như.
◎Như: cao đê bất đẳng 高低不等 cao thấp không như nhau, đẳng nhi thượng chi 等而上之 bằng thế mà còn hơn nữa, mạc dữ đẳng luân 莫與等倫 chẳng ai ngang bằng.
(Động) Đợi, chờ.
◎Như: đẳng đãi 等待, đẳng hậu 等後 đều nghĩa là chờ đợi cả.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Doãn nhân thử chuẩn bị, đẳng hậu thái sư 允因此準備, 等候太師 (Đệ bát hồi) (Lã Bố 呂布) Doãn tôi do vậy sửa soạn chờ đón thái sư.
(Phó) Cùng nhau, như nhau, đồng đều.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Dĩ thị diệu xa, đẳng tứ chư tử 以是妙車, 等賜諸子 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) (Ngài trưởng giả) đem các xe quý lạ như thế, đồng đều ban cho các con.
(Đại) Biểu thị nghi vấn: sao, gì, nào.
◇Ứng Cừ 應璩: Văn chương bất kinh quốc, Khuông khiếp vô xích thư, Dụng đẳng xưng tài học? 文章不經國, 筐篋無尺書, 用等稱才學 (Bách nhất thi 百一詩) Văn chương không trị nước, Tráp không tấc sách, Lấy gì nhận là có tài học?
đẳng, như "cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng" (vhn)
đấng, như "đấng anh hùng, đấng cứu tinh" (btcn)
đứng, như "đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên" (gdhn)
Nghĩa của 等 trong tiếng Trung hiện đại:
[děng]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐẲNG
1. đẳng cấp; bậc; loại; hạng。等级。
同等
đồng đẳng; cùng cấp bậc; đồng hạng.
优等
loại ưu; xuất sắc.
共分三等
chia thành ba bậc; ba hạng.
2. chủng loại; thứ; hạng。种;类。
这等事。
loại công việc này.
此等人
hạng người này.
3. ngang bằng; ngang nhau。程度或数量上相同。
相等
ngang bằng
等于
bằng
大小不等
lớn nhỏ không đều
4. cân (bằng cân tiểu ly)。同"戥"。
5. đợi; chờ; chờ đợi。等候;等待。
等车
chờ xe
请稍等一会儿。
xin chờ một chút.
等他来了一块儿去。
đợi anh ấy đến cùng đi.
我等一个人。
Tôi đang đợi một người.
6. đợi đến; đến lúc。等到。
等我写完这封信再走也不晚。
đợi tôi viết xong bức thơ này rồi đi cũng không muộn.
7. các; những; chúng (dùng sau các từ đại từ nhân xưng hoặc sau các danh từ chỉ người để chỉ số nhiều.)。助词,用在人称代词或指人的名词后面,表示复数。
我等
chúng tôi
彼等
họ
8. vân vân (biểu thị sự liệt kê)。助词,表示列举未尽(可以叠用)。
北京、天津等地。
Bắc Kinh, Thiên Tân và những nơi khác.
纸张文具等 等。
giấy viết, văn phòng phẩm vân vân.
9. (trợ từ, biểu thị kết thúc sự liệt kê)。助词,列举后煞尾。
长江、黄河、黑龙江、珠江等四大河流。
bốn con sông lớn, Trường Giang, Hoàng Hà, Hắc Long Giang và Châu Giang.
Từ ghép:
等比级数 ; 等差 ; 等差级数 ; 等次 ; 等衰 ; 等待 ; 等到 ; 等等 ; 等第 ; 等地 ; 等额选举 ; 等而下之 ; 等分 ; 等份 ; 等高线 ; 等号 ; 等候 ; 等级 ; 等价 ; 等价物 ; 等离子态 ; 等离子体 ; 等量 ; 等量齐观 ; 等米下锅 ; 等日 ; 等身 ; 等式 ; 等速 ; 等同 ; 等外 ; 等闲 ; 等腰 ; 等要三角形 ; 等因奉此 ; 等于 ; 等于零
Số nét: 12
Hán Việt: ĐẲNG
1. đẳng cấp; bậc; loại; hạng。等级。
同等
đồng đẳng; cùng cấp bậc; đồng hạng.
优等
loại ưu; xuất sắc.
共分三等
chia thành ba bậc; ba hạng.
2. chủng loại; thứ; hạng。种;类。
这等事。
loại công việc này.
此等人
hạng người này.
3. ngang bằng; ngang nhau。程度或数量上相同。
相等
ngang bằng
等于
bằng
大小不等
lớn nhỏ không đều
4. cân (bằng cân tiểu ly)。同"戥"。
5. đợi; chờ; chờ đợi。等候;等待。
等车
chờ xe
请稍等一会儿。
xin chờ một chút.
等他来了一块儿去。
đợi anh ấy đến cùng đi.
我等一个人。
Tôi đang đợi một người.
6. đợi đến; đến lúc。等到。
等我写完这封信再走也不晚。
đợi tôi viết xong bức thơ này rồi đi cũng không muộn.
7. các; những; chúng (dùng sau các từ đại từ nhân xưng hoặc sau các danh từ chỉ người để chỉ số nhiều.)。助词,用在人称代词或指人的名词后面,表示复数。
我等
chúng tôi
彼等
họ
8. vân vân (biểu thị sự liệt kê)。助词,表示列举未尽(可以叠用)。
北京、天津等地。
Bắc Kinh, Thiên Tân và những nơi khác.
纸张文具等 等。
giấy viết, văn phòng phẩm vân vân.
9. (trợ từ, biểu thị kết thúc sự liệt kê)。助词,列举后煞尾。
长江、黄河、黑龙江、珠江等四大河流。
bốn con sông lớn, Trường Giang, Hoàng Hà, Hắc Long Giang và Châu Giang.
Từ ghép:
等比级数 ; 等差 ; 等差级数 ; 等次 ; 等衰 ; 等待 ; 等到 ; 等等 ; 等第 ; 等地 ; 等额选举 ; 等而下之 ; 等分 ; 等份 ; 等高线 ; 等号 ; 等候 ; 等级 ; 等价 ; 等价物 ; 等离子态 ; 等离子体 ; 等量 ; 等量齐观 ; 等米下锅 ; 等日 ; 等身 ; 等式 ; 等速 ; 等同 ; 等外 ; 等闲 ; 等腰 ; 等要三角形 ; 等因奉此 ; 等于 ; 等于零
Chữ gần giống với 等:
䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等
| đấng | 等: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |
| đẳng | 等: | cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng |
| đứng | 等: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |
Gới ý 15 câu đối có chữ 等:

Tìm hình ảnh cho: 等 Tìm thêm nội dung cho: 等
