Chữ 等 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 等, chiết tự chữ ĐẤNG, ĐẲNG, ĐỨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等:

等 đẳng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 等

Chiết tự chữ đấng, đẳng, đứng bao gồm chữ 竹 寺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

等 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 寺
  • trúc
  • tự
  • đẳng [đẳng]

    U+7B49, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: deng3, qian2;
    Việt bính: dang2
    1. [同等] đồng đẳng 2. [不平等] bất bình đẳng 3. [平等] bình đẳng 4. [高等] cao đẳng 5. [下等] hạ đẳng 6. [一等] nhất đẳng 7. [二等] nhị đẳng 8. [初等] sơ đẳng 9. [三等] tam đẳng 10. [上等] thượng đẳng;

    đẳng

    Nghĩa Trung Việt của từ 等

    (Danh) Cấp bậc, thứ tự.
    ◎Như: thượng đẳng
    bậc trên nhất, trung đẳng bậc giữa.
    ◇Luận Ngữ : Xuất giáng nhất đẳng (Hương đảng ) Bước xuống một bậc.

    (Danh)
    Hạng, loại.
    ◎Như: hà đẳng nhân vật hạng người nào, giá đẳng sự tình loại sự tình đó.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tại đệ thị dong dong lục lục nhất đẳng ngu nhân, thiểm phụ đồng danh , (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Còn em đây là hạng ngu dốt, tầm thường, thế mà lại được trùng tên (với anh).

    (Danh)
    Chỉ số loại: (1) Các, những (số hạng nhiều).
    ◎Như: công đẳng các ông, ngã đẳng chúng ta, nhĩ đẳng bọn bay. (2) Dùng để liệt kê: những người, những loại như, vân vân.
    ◎Như: chỉ trương bút mặc đẳng đẳng giấy má, bút, mực, v.v.

    (Danh)
    Cân tiểu li.

    (Động)
    Bằng, cùng, như.
    ◎Như: cao đê bất đẳng cao thấp không như nhau, đẳng nhi thượng chi bằng thế mà còn hơn nữa, mạc dữ đẳng luân chẳng ai ngang bằng.

    (Động)
    Đợi, chờ.
    ◎Như: đẳng đãi , đẳng hậu đều nghĩa là chờ đợi cả.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Doãn nhân thử chuẩn bị, đẳng hậu thái sư , (Đệ bát hồi) (Lã Bố ) Doãn tôi do vậy sửa soạn chờ đón thái sư.

    (Phó)
    Cùng nhau, như nhau, đồng đều.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Dĩ thị diệu xa, đẳng tứ chư tử , (Thí dụ phẩm đệ tam ) (Ngài trưởng giả) đem các xe quý lạ như thế, đồng đều ban cho các con.

    (Đại)
    Biểu thị nghi vấn: sao, gì, nào.
    ◇Ứng Cừ : Văn chương bất kinh quốc, Khuông khiếp vô xích thư, Dụng đẳng xưng tài học? , , (Bách nhất thi ) Văn chương không trị nước, Tráp không tấc sách, Lấy gì nhận là có tài học?

    đẳng, như "cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng" (vhn)
    đấng, như "đấng anh hùng, đấng cứu tinh" (btcn)
    đứng, như "đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên" (gdhn)

    Nghĩa của 等 trong tiếng Trung hiện đại:

    [děng]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐẲNG
    1. đẳng cấp; bậc; loại; hạng。等级。
    同等
    đồng đẳng; cùng cấp bậc; đồng hạng.
    优等
    loại ưu; xuất sắc.
    共分三等
    chia thành ba bậc; ba hạng.
    2. chủng loại; thứ; hạng。种;类。
    这等事。
    loại công việc này.
    此等人
    hạng người này.
    3. ngang bằng; ngang nhau。程度或数量上相同。
    相等
    ngang bằng
    等于
    bằng
    大小不等
    lớn nhỏ không đều
    4. cân (bằng cân tiểu ly)。同"戥"。
    5. đợi; chờ; chờ đợi。等候;等待。
    等车
    chờ xe
    请稍等一会儿。
    xin chờ một chút.
    等他来了一块儿去。
    đợi anh ấy đến cùng đi.
    我等一个人。
    Tôi đang đợi một người.
    6. đợi đến; đến lúc。等到。
    等我写完这封信再走也不晚。
    đợi tôi viết xong bức thơ này rồi đi cũng không muộn.
    7. các; những; chúng (dùng sau các từ đại từ nhân xưng hoặc sau các danh từ chỉ người để chỉ số nhiều.)。助词,用在人称代词或指人的名词后面,表示复数。
    我等
    chúng tôi
    彼等
    họ
    8. vân vân (biểu thị sự liệt kê)。助词,表示列举未尽(可以叠用)。
    北京、天津等地。
    Bắc Kinh, Thiên Tân và những nơi khác.
    纸张文具等 等。
    giấy viết, văn phòng phẩm vân vân.
    9. (trợ từ, biểu thị kết thúc sự liệt kê)。助词,列举后煞尾。
    长江、黄河、黑龙江、珠江等四大河流。
    bốn con sông lớn, Trường Giang, Hoàng Hà, Hắc Long Giang và Châu Giang.
    Từ ghép:
    等比级数 ; 等差 ; 等差级数 ; 等次 ; 等衰 ; 等待 ; 等到 ; 等等 ; 等第 ; 等地 ; 等额选举 ; 等而下之 ; 等分 ; 等份 ; 等高线 ; 等号 ; 等候 ; 等级 ; 等价 ; 等价物 ; 等离子态 ; 等离子体 ; 等量 ; 等量齐观 ; 等米下锅 ; 等日 ; 等身 ; 等式 ; 等速 ; 等同 ; 等外 ; 等闲 ; 等腰 ; 等要三角形 ; 等因奉此 ; 等于 ; 等于零

    Chữ gần giống với 等:

    , , , , , , , , , , , , , , 笿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

    Chữ gần giống 等

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 等 Tự hình chữ 等 Tự hình chữ 等 Tự hình chữ 等

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

    đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
    đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
    đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

    Gới ý 15 câu đối có chữ 等:

    Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

    Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

    等 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 等 Tìm thêm nội dung cho: 等