Chữ 胂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胂, chiết tự chữ THĂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胂:

胂

Đây là các chữ cấu thành từ này: 胂

胂

Chiết tự chữ 胂

Chiết tự chữ thăn bao gồm chữ 肉 申 hoặc 月 申 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 胂 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 申
  • 肉 nhục, nậu
  • 申 thân
  • 2. 胂 cấu thành từ 2 chữ: 月, 申
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 申 thân
  • []

    U+80C2, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shen4, shen1;
    Việt bính: san6 seon3;

    胂

    Nghĩa Trung Việt của từ 胂


    thăn, như "thịt thăn" (vhn)

    Nghĩa của 胂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shèn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 9
    Hán Việt: THÂN
    hợp chất a-sin。有机化合物的一类,是砷化氢分子中的氢全部或部分被烃基替换后生成的化合物。(英:arsine)。

    Chữ gần giống với 胂:

    䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

    Chữ gần giống 胂

    腈, 胺, 胲, 胳, 胴, 胵, 胶, 胸, 胹, 胻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胂 Tự hình chữ 胂 Tự hình chữ 胂 Tự hình chữ 胂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 胂

    thăn胂:thịt thăn
    胂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胂 Tìm thêm nội dung cho: 胂