Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹽, chiết tự chữ DIÊM, DIỄM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹽:
鹽 diêm, diễm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鹽
鹽
Biến thể giản thể: 盐;
Pinyin: yan2, yan4;
Việt bính: jim4;
鹽 diêm, diễm
◎Như: hải diêm 海鹽 muối gạn ở nước bể, quáng diêm 礦鹽 muối mỏ.Một âm là diễm.
(Động) Xát muối, ướp muối vào thức ăn.
(Động) Hâm mộ, ham chuộng.
§ Thông diễm 豔.
diêm, như "chính diêm, diêm ba (muối)" (gdhn)
Pinyin: yan2, yan4;
Việt bính: jim4;
鹽 diêm, diễm
Nghĩa Trung Việt của từ 鹽
(Danh) Muối.◎Như: hải diêm 海鹽 muối gạn ở nước bể, quáng diêm 礦鹽 muối mỏ.Một âm là diễm.
(Động) Xát muối, ướp muối vào thức ăn.
(Động) Hâm mộ, ham chuộng.
§ Thông diễm 豔.
diêm, như "chính diêm, diêm ba (muối)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹽
| diêm | 鹽: | chính diêm, diêm ba (muối) |

Tìm hình ảnh cho: 鹽 Tìm thêm nội dung cho: 鹽
