Chữ 哉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哉, chiết tự chữ TAI, TƠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哉:

哉 tai

Đây là các chữ cấu thành từ này: 哉

哉

Chiết tự chữ 哉

Chiết tự chữ tai, tơi bao gồm chữ 十 戈 口 hoặc 土 戈 口 hoặc 𢦏 口 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 哉 cấu thành từ 3 chữ: 十, 戈, 口
  • 十 thập
  • 戈 qua, quơ, quờ
  • 口 khẩu
  • 2. 哉 cấu thành từ 3 chữ: 土, 戈, 口
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 戈 qua, quơ, quờ
  • 口 khẩu
  • 3. 哉 cấu thành từ 2 chữ: 𢦏, 口
  • 𢦏
  • 口 khẩu
  • tai [tai]

    U+54C9, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zai1, dei1;
    Việt bính: zoi1
    1. [哉生明] tai sinh minh 2. [哉生魄] tai sinh phách;

    哉 tai

    Nghĩa Trung Việt của từ 哉

    (Phó) Mới, vừa mới.
    ◎Như: Âm lịch cứ đến ngày mồng ba gọi là tai sinh minh 哉
    生明 nghĩa là ngày mặt trăng mới sáng.
    ◇Thượng Thư 尚書: Duy tứ nguyệt, tai sinh phách 惟四月, 哉生霸 (Cố mệnh 顧命) Tháng tư, vừa mới hiện ra ánh trăng.

    (Trợ)
    Biểu thị cảm thán: thay, vậy thay.
    ◇Luận Ngữ 論語: Đại tai Nghiêu chi vi quân dã 大哉堯之為君也 (Thái Bá 泰伯) Lớn thay, sự nghiệp làm vua của ông Nghiêu.

    (Trợ)
    Biểu thị nghi vấn hoặc phản vấn: sao, đâu.
    ◇Thi Kinh 詩經: Thiên thật vi chi, Vị chi hà tai? 天實為之, 謂之何哉 (Bội phong 邶風, Bắc môn 北門) Trời thật đã làm như thế, Thì chịu chứ làm sao?

    (Trợ)
    Khẳng định ngữ khí: chứ, đấy.
    ◇Tả truyện 左傳: Đối viết: Do khả từ hồ? Vương viết: Khả tai 對曰: 猶可辭乎?王曰: 可哉 (Tuyên Công thập nhất niên 宣公 十一年) Hỏi rằng: Còn từ được chăng? Vương đáp: Được chứ.

    tai, như "nguy tai! (nguy thay!)" (vhn)
    tơi, như "tả tơi; tơi bời" (gdhn)

    Nghĩa của 哉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zāi]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: TAI
    1. quá; thay (biểu thị ngữ khí)。语气词,表示感叹。
    鸣呼哀哉!
    ô hô, ai tai; ôi thương thay!
    快哉此风!
    cơn gió này mát quá!
    2. chăng; ư; quá (biểu thị ngữ khí)。语气词,跟疑问词合用,表示疑问或反诘。
    如此而已,岂有他哉!
    như thế mà thôi, há có gì khác!

    Chữ gần giống với 哉:

    㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Chữ gần giống 哉

    呣, 嗝, 嗔, 嗕, 嗖, 嗗, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 哉 Tự hình chữ 哉 Tự hình chữ 哉 Tự hình chữ 哉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 哉

    tai哉:nguy tai! (nguy thay!)
    tơi哉:tả tơi; tơi bời

    Gới ý 25 câu đối có chữ 哉:

    菱鏡影孤哉慘聽秋封吹落葉,錦機聲寂矣愁看夜月照空幃

    Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

    Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

    哉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 哉 Tìm thêm nội dung cho: 哉