Chữ 肇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肇, chiết tự chữ TRIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肇:

肇 triệu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 肇

肇

Chiết tự chữ 肇

Chiết tự chữ triệu bao gồm chữ 戶 攴 聿 hoặc 户 攴 聿 hoặc 户 攵 聿 hoặc 戸 攵 聿 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 肇 cấu thành từ 3 chữ: 戶, 攴, 聿
  • 戶 hộ
  • 攴 phộc
  • 聿 duật
  • 2. 肇 cấu thành từ 3 chữ: 户, 攴, 聿
  • 户 họ, hộ, hụ
  • 攴 phộc
  • 聿 duật
  • 3. 肇 cấu thành từ 3 chữ: 户, 攵, 聿
  • 户 họ, hộ, hụ
  • 攵 phộc, truy
  • 聿 duật
  • 4. 肇 cấu thành từ 3 chữ: 戸, 攵, 聿
  • 戸 hộ
  • 攵 phộc, truy
  • 聿 duật
  • triệu [triệu]

    U+8087, tổng 14 nét, bộ Duật 聿
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhao4, ru4;
    Việt bính: siu6;

    肇 triệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 肇

    (Động) Bắt đầu, mở đầu.
    ◇Đại Việt Sử Kí 大
    越史記: Thiên địa khai triệu chi thì 天地開肇之時 (Ngoại kỉ 外紀) Khi trời đất mới mở mang.

    (Động)
    Gây ra, phát sinh.
    ◎Như: triệu họa 肇禍 gây vạ, triệu sự 肇事 sinh chuyện.

    (Động)
    Chỉnh, sửa cho ngay.
    ◇Quốc ngữ 國語: Chuyển bổn triệu mạt 竱本肇末 (Tề ngữ 齊語) Giữ gốc cho bằng, sửa ngọn cho ngay.

    (Danh)
    Họ Triệu.
    § Có khi viết là 肈.
    triệu, như "triệu (bắt đầu; gây ra; tên)" (gdhn)

    Nghĩa của 肇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (肈)
    [zhào]
    Bộ: 聿 - Duật
    Số nét: 14
    Hán Việt: TRIỆU
    1. phát sinh; dẫn đến; gây ra。发生;引起。
    肇事
    gây chuyện
    肇祸
    gây hoạ
    2. bắt đầu; mở đầu。开始。
    肇始
    bắt đầu; mở đầu; khởi đầu
    肇端
    bắt đầu; mở đầu
    3. họ Triệu。姓。
    Từ ghép:
    肇端 ; 肇祸 ; 肇始 ; 肇事

    Chữ gần giống với 肇:

    肇, 肈,

    Dị thể chữ 肇

    肈,

    Chữ gần giống 肇

    肈, 暋, 攵, 幑, 徾, 徽, 敖, 辛, 樂, 昜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肇 Tự hình chữ 肇 Tự hình chữ 肇 Tự hình chữ 肇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肇

    triệu肇:triệu (bắt đầu; gây ra; tên)
    肇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肇 Tìm thêm nội dung cho: 肇