Cao su chống va đập cửa

Từ: phụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 25 kết quả cho từ phụ:

phụ [phụ]

U+961D, tổng 2 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu4, yi4;
Việt bính: ;

phụ

Nghĩa Trung Việt của từ 阝

Một hình thức của bộ phụ .

ấp, như "bộ ấp" (gdhn)
phụ, như "phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò)" (gdhn)

Chữ gần giống với 阝:

,

Dị thể chữ 阝

,

Chữ gần giống 阝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阝 Tự hình chữ 阝 Tự hình chữ 阝 Tự hình chữ 阝

phụ, phủ [phụ, phủ]

U+7236, tổng 4 nét, bộ Phụ 父
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu4, fu3;
Việt bính: fu2 fu6
1. [伯父] bá phụ 2. [舅父] cữu phụ 3. [諸父] chư phụ 4. [家父] gia phụ 5. [假父] giả phụ 6. [君師父] quân sư phụ 7. [傖父] sanh phụ 8. [叔父] thúc phụ 9. [先父] tiên phụ;

phụ, phủ

Nghĩa Trung Việt của từ 父

(Danh) Tiếng xưng hô: (1) Cha, bố.
◎Như: phụ thân
cha, dưỡng phụ cha nuôi, kế phụ cha kế.
◇Thi Kinh : Phụ hề sanh ngã, Mẫu hề cúc ngã , (Tiểu nhã , Lục nga ) Cha sinh ra ta, Mẹ nuôi nấng ta. (2) Tôn xưng bậc trưởng bối đàn ông trong dòng họ.
◎Như: bá phụ bác, thúc phụ chú, cữu phụ cậu hoặc bác (anh em với mẹ), tổ phụ ông.Một âm là phủ.

(Danh)
Tiếng gọi tôn các người có tuổi hoặc già.
◎Như: điền phủ ông già làm ruộng, ngư phủ ông già đánh cá.

(Danh)
Tiếng mĩ xưng đối với đàn ông.
§ Cũng như phủ .
◎Như: thượng phủ ông Thái Công, Ni phủ đức Khổng Tử.
phụ, như "phụ huynh, phụ mẫu" (vhn)

Nghĩa của 父 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔ]Bộ: 父 - Phụ
Số nét: 4
Hán Việt: PHÙ
1. người già; lão; ông。老年人。
田父
lão nông
渔父
ngư ông; ông lão đánh cá
2. phủ (dùng sau tên người đàn ông tỏ ý tôn kính)。同"甫"。
Ghi chú: 另见fù
[fù]
Bộ: 父(Phụ)
Hán Việt: PHỤ
1. cha; ba; phụ thân; bố; tía。父亲。
父子
cha con
老父
bố già
2. bậc cha chú。家族或亲戚中的长辈男子。
祖父
tổ phụ
伯父
bá phụ; bác
舅父
cậu
Ghi chú: 另见fǔ
Từ ghép:
父辈 ; 父本 ; 父老 ; 父母 ; 父母官 ; 父亲 ; 父权制 ; 父系 ; 父兄 ; 父执

Chữ gần giống với 父:

,

Chữ gần giống 父

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 父 Tự hình chữ 父 Tự hình chữ 父 Tự hình chữ 父

phụ [phụ]

U+5987, tổng 6 nét, bộ Nữ 女
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 婦;
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu5;

phụ

Nghĩa Trung Việt của từ 妇

Giản thể của chữ .
phụ, như "phụ nữ, quả phụ" (gdhn)

Nghĩa của 妇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (婦)
[fù]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 6
Hán Việt: PHỤ
1. phụ nữ; nữ; đàn bà; phụ。妇女。
妇科
phụ khoa
妇幼
bà mẹ và trẻ em
妇联(妇女联合会)。
hội liên hiệp phụ nữ
2. phụ nữ; đàn bà (người đã có chồng)。已结婚的女子。
少妇
thiếu phụ
3. vợ。妻。
夫妇
vợ chồng
Từ ghép:
妇道 ; 妇道 ; 妇科 ; 妇女 ; 妇女病 ; 妇女节 ; 妇孺 ; 妇幼

Chữ gần giống với 妇:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 妇

,

Chữ gần giống 妇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妇 Tự hình chữ 妇 Tự hình chữ 妇 Tự hình chữ 妇

phụ [phụ]

U+8D1F, tổng 6 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 負;
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6;

phụ

Nghĩa Trung Việt của từ 负

Giản thể của chữ .
phụ, như "phụ bạc" (gdhn)

Nghĩa của 负 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (負)
[fù]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 9
Hán Việt: PHỤ
1. vác; gánh; cõng。背。
负荆
tự mang roi đến
负重
vác nặng; mang nặng
2. gánh vác; đảm nhiệm; chịu。担负。
负责任
gánh vác trách nhiệm
身负重任
thân mang trọng trách
3. dựa; dựa vào。依仗;倚靠。
负隅
dựa vào nơi hiểm yếu để cố thủ
负险固守
dựa vào nơi hiểm yếu để cố thủ
4. bị; chịu。遭受。
负伤
bị thương
负屈
bị oan
5. hưởng; được hưởng; có。享有。
久负盛名
nổi tiếng từ lâu
6. mang nợ; chịu nợ; mắc; thiếu。亏欠;拖欠。
负债
thiếu nợ; mắc nợ; mang nợ.
7. bội; phụ。背弃;辜负。
负约
bội ước
忘恩负义
vong ân bội nghĩa; ăn cháo đái bát; đặng cá quên nơm.
有负重托。
mang sự gửi gắm lớn lao.
8. thất bại; thua。失败(跟"胜"相对)。
胜负
thắng thua; hơn thua.
9. số âm; số nhỏ hơn 0。小于零的(跟"正"相对)。
负数
số âm; số nhỏ hơn 0
负号
dấu âm -
10. âm (điện)。指得到电子的(跟"正"相对)。
负极
cực âm
负电
điện âm
Từ ghép:
负担 ; 负电 ; 负荷 ; 负极 ; 负荆 ; 负疚 ; 负离子 ; 负利率 ; 负面 ; 负片 ; 负气 ; 负屈 ; 负伤 ; 负数 ; 负心 ; 负隅 ; 负嵎 ; 负约 ; 负载 ; 负责 ; 负债 ; 负重

Chữ gần giống với 负:

, , ,

Dị thể chữ 负

,

Chữ gần giống 负

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 负 Tự hình chữ 负 Tự hình chữ 负 Tự hình chữ 负

phụ [phụ]

U+9644, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu4, pou3, bu4, fu1;
Việt bính: fu6
1. [阿附] a phụ 2. [白附子] bạch phụ tử 3. [內附] nội phụ 4. [附近] phụ cận 5. [附子] phụ tử 6. [依附] y phụ;

phụ

Nghĩa Trung Việt của từ 附

(Động) Bám, nương cậy, dựa.
◎Như: y phụ
nương tựa.
◇Sử Kí : Lỗ tiểu nhược, phụ ư Sở tắc Tấn nộ, phụ ư Tấn tắc Sở lai phạt (Khổng tử thế gia) , ,   Nước Lỗ thì nhỏ và yếu, dựa vào nước Sở thì nước Tấn giận, nương cậy nước Tấn thì nước Sở đến đánh.

(Động)
Theo, tuân phục.
◎Như: quy phụ phục tùng, xu phụ hùa theo.

(Động)
Sát gần, ghé.
◎Như: phụ cận ở gần, phụ tại tha nhĩ biên đê ngữ ghé bên tai nó nói nhỏ.

(Động)
Ưng theo, tán thành.
◎Như: phụ họa tán đồng, phụ nghị đồng ý.

(Động)
Tương hợp, phù hợp.
◇Sử Kí : Thị ngã nhất cử nhi danh thật phụ dã (Trương Nghi liệt truyện ) Thế là ta làm một việc mà danh và thật tương hợp (được cả danh lẫn thực).

(Động)
Thêm, làm tăng thêm.
◇Luận Ngữ : Quý thị phú vu Chu Công nhi Cầu dã vị chi tụ liễm nhi phụ ích chi (Tiên tiến ) Họ Quý giàu hơn ông Chu Công, mà anh Cầu lại vì nó thu góp mà phụ thêm vào.

(Động)
Gửi.
◎Như: phụ thư gửi thư.
◇Đỗ Phủ : Nhất nam phụ thư chí (Thạch hào lại ) Một đứa con trai gởi thư đến.

(Phó)
Thêm vào, tùy thuộc.
◎Như: phụ thuộc lệ thuộc, phụ đái phụ thêm, phụ thiết lập thêm.

phò, như "phò mã" (vhn)
phụ, như "phụ theo (kèm theo)" (btcn)

Nghĩa của 附 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (坿)
[fù]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: PHỤ
1. kèm theo; kèm thêm; bổ sung。附带。
附设
đặt thêm; lập thêm
附则
điều khoản bổ sung
附寄照片一张。
gửi kèm theo một tấm hình
你给我再附上一笔,让他收到信后就回信。
anh viết thêm cho tôi vài chữ, bảo nó nhận được thư thì hồi âm ngay.
2. kề; gần kề; gần; phụ。靠近。
附近
phụ cận
附在他的耳朵旁边低声说话。
kề tai anh ấy nói nhỏ mấy câu.
3. dựa theo; phụ hoạ; đồng ý; tán thành。依从;依附。
附议
tán thành ý kiến của người khác
附庸
phụ thuộc
魂不附体。
mất hồn mất vía; hú hồn hú vía.
Từ ghép:
附白 ; 附笔 ; 附带 ; 附耳 ; 附睾 ; 附和 ; 附会 ; 附骥 ; 附加 ; 附加刑 ; 附件 ; 附近 ; 附丽 ; 附录 ; 附逆 ; 附设 ; 附属 ; 附属国 ; 附送 ; 附小 ; 附议 ; 附庸 ; 附庸风雅 ; 附载 ; 附则 ; 附识 ; 附中 ; 附注 ; 附着

Chữ gần giống với 附:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨸬, 𨸾,

Chữ gần giống 附

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 附 Tự hình chữ 附 Tự hình chữ 附 Tự hình chữ 附

phụ [phụ]

U+577F, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6;

phụ

Nghĩa Trung Việt của từ 坿

Tục dùng như chữ phụ .
phụ, như "phụ theo (kèm theo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 坿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

Chữ gần giống 坿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 坿 Tự hình chữ 坿 Tự hình chữ 坿 Tự hình chữ 坿

phụ [phụ]

U+961C, tổng 8 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu4;
Việt bính: fau6;

phụ

Nghĩa Trung Việt của từ 阜

(Danh) Núi đất, gò đất.
◇Trương Hiệp
: Đăng thúy phụ, lâm đan cốc , (Thất mệnh ) Lên gò xanh, đến hang đỏ.

(Danh)
Đất liền, đại lục.
◇Thi Kinh : Như sơn như phụ, Như cương như lăng , (Tiểu Nhã , Thiên bảo ) Như núi như đất liền, Như đỉnh như gò.

(Tính)
Thịnh vượng.

(Tính)
Dồi dào.
◎Như: vật phụ dân phong vật chất dồi dào nhân dân sung túc.

(Tính)
To lớn.
◎Như: khổng phụ to lớn.

(Tính)
Yên ổn, an khang.
◇Tiền Lưu : Dân an tục phụ (Đầu long văn ) Dân tục an khang.

(Động)
Làm cho giàu có, phong phú.
◇Khổng Tử gia ngữ : Khả dĩ phụ ngô dân chi tài hề (Biện nhạc ) Có thể làm cho của cải của dân ta giàu có hề.
phụ, như "phụ (bộ thủ: u đất, cái gò)" (gdhn)

Nghĩa của 阜 trong tiếng Trung hiện đại:

[fù]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 8
Hán Việt: PHỤ
1. núi đất。土山。
2. nhiều (vật tư)。(物资)多。
物阜民丰。
dân đông của nhiều; dân giàu của cải nhiều

Chữ gần giống với 阜:

,

Dị thể chữ 阜

,

Chữ gần giống 阜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阜 Tự hình chữ 阜 Tự hình chữ 阜 Tự hình chữ 阜

phụ, phò [phụ, phò]

U+9A78, tổng 8 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 駙;
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6;

phụ, phò

Nghĩa Trung Việt của từ 驸

Giản thể của chữ .
phò, như "phò mã" (gdhn)

Nghĩa của 驸 trong tiếng Trung hiện đại:

[fù]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
ngựa đi ngoài càng xe。古代几匹马共同拉一辆车时,驾辕之外的马叫驸。
Từ ghép:
驸马

Chữ gần giống với 驸:

, , , , , , , , , , 驿, ,

Dị thể chữ 驸

,

Chữ gần giống 驸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驸 Tự hình chữ 驸 Tự hình chữ 驸 Tự hình chữ 驸

phu, phủ, phụ [phu, phủ, phụ]

U+67CE, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu1, fu3, fu4;
Việt bính: fu1;

phu, phủ, phụ

Nghĩa Trung Việt của từ 柎

(Danh) Cái bè.

(Danh)
Bầu hoa, đài hoa.Một âm là phủ.

(Danh)
Tên một nhạc khí.Một âm nữa là phụ.

(Động)
Tựa.
§ Thông phụ
.

(Động)
Vỗ, đánh.
§ Thông phụ .

(Động)
Rót xuống.

Nghĩa của 柎 trong tiếng Trung hiện đại:

[fū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: PHU
1. đài hoa。花萼。
2. cái giá (để chiêng trống)。钟鼓架的腿。

Chữ gần giống với 柎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 柎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柎 Tự hình chữ 柎 Tự hình chữ 柎 Tự hình chữ 柎

phụ [phụ]

U+7954, tổng 9 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6;

phụ

Nghĩa Trung Việt của từ 祔

(Động) Làm lễ hết tang cho người chết, rước thần chủ vào thờ chung với tiên tổ.
◇Tả truyện : Phàm quân hoăng, tốt khốc nhi phụ , (Hi công tam thập tam niên ) Thường vua chết, quân lính khóc và làm lễ phụ.

(Động)
Chôn chung, hợp táng.
◇Cù Hựu : Bỉ cảm tật nhi tiên tồ, thiếp hàm oan nhi kế vẫn. Dục cầu phụ táng , . (Thúy Thúy truyện ) Chàng buồn thương mắc bệnh chết trước, thiếp ngậm oan nên chết theo. Muốn xin được chôn chung.

Nghĩa của 祔 trong tiếng Trung hiện đại:

[fù]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 10
Hán Việt: PHỤ
1. cúng tế kèm。古代的一种祭祀,后死者附祭于祖庙。
2. hợp táng。合葬。

Chữ gần giống với 祔:

, , , , , , , , , , , , , , , 𥘶, 𥘷,

Chữ gần giống 祔

, , 祿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祔 Tự hình chữ 祔 Tự hình chữ 祔 Tự hình chữ 祔

phụ [phụ]

U+8CA0, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fu4, yi4;
Việt bính: fu6
1. [抱負] bão phụ 2. [孤負] cô phụ 3. [負責] phụ trách 4. [使蚊負山] sử văn phụ sơn 5. [勝負] thắng phụ;

phụ

Nghĩa Trung Việt của từ 負

(Động) Cậy, ỷ vào.
◎Như: phụ ngung chi thế
cậy thế đằng sau có chỗ tựa, tự phụ bất phàm cậy tài khinh người.
◇Tả truyện : Tích Tần nhân phụ thị kì chúng, tham ư thổ địa , (Tương Công thập tứ niên ) Ngày xưa người Tần cậy đông, tham lam đất đai.

(Động)
Quay lưng về, dựa vào.
◎Như: phụ san diện hải dựa lưng vào núi hướng mặt ra biển.

(Động)
Vác, cõng, đội.
◎Như: phụ kiếm vác gươm, phụ mễ vác gạo, phụ tân vác củi.

(Động)
Đảm nhiệm, gánh vác.
◎Như: thân phụ trọng nhậm gánh vác trách nhiệm nặng nề.

(Động)
Có, được hưởng.
◎Như: cửu phụ thịnh danh có tiếng tăm từ lâu.

(Động)
Mắc, thiếu.
◎Như: phụ trái mắc nợ.

(Động)
Vỗ, bội, làm trái.
◎Như: phụ ân quên ơn, phụ tâm phụ lòng, vong ân phụ nghĩa vong ơn bội nghĩa.
◇Liêu trai chí dị : Phụ tâm nhân hà nhan tương kiến? (A Hà ) Con người phụ bạc, còn mặt mũi nào nhìn nhau nữa?

(Động)
Bị.
◎Như: phụ thương bị thương.

(Danh)
Trách nhiệm.
◎Như: trọng phụ trách nhiệm lớn.

(Danh)
Thất bại.
◎Như: thắng phụ phân minh được thua rõ ràng, bất phân thắng phụ không phân thắng bại.

(Tính)
Âm (vật lí, toán học). Trái với chánh .
◎Như: phụ điện điện âm, phụ cực cực âm, phụ số số âm.
phụ, như "phụ bạc" (vhn)

Chữ gần giống với 負:

, , , 𧴤,

Dị thể chữ 負

,

Chữ gần giống 負

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 負 Tự hình chữ 負 Tự hình chữ 負 Tự hình chữ 負

phụ [phụ]

U+57E0, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bu4;
Việt bính: bou6 fau6;

phụ

Nghĩa Trung Việt của từ 埠

(Danh) Bến tàu, bến đò.
◎Như: Cơ Long thị Đài Loan tỉnh đích trọng yếu cảng phụ
Cơ Long là bến tàu quan trọng của tỉnh Đài Loan.

(Danh)
Nơi thông thương buôn bán.
◎Như: thương phụ ngày xưa chỉ nơi thông thương buôn bán với nước ngoài.

(Danh)
Địa phương, thành thị.
phụ, như "thương phụ (cảng)" (gdhn)

Nghĩa của 埠 trong tiếng Trung hiện đại:

[bù]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: PHỤ

1. bến tàu; bến đò; bến sông; thị trấn (có bến đò)。停船的码头,多指有码头的城镇。
本埠
thị trấn này
船埠
bến đò
轮船埠
bến tàu
外埠
ngoại trấn
2. cửa khẩu thông thương bên ngoài; thị trấn thông thương; ngõ thông thương。 商埠;对外通商的口岸。
开埠
mở cửa ngõ thông thương
Từ ghép:
埠头

Chữ gần giống với 埠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Chữ gần giống 埠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 埠 Tự hình chữ 埠 Tự hình chữ 埠 Tự hình chữ 埠

phụ [phụ]

U+5A66, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu5
1. [妒婦] đố phụ 2. [姪婦] điệt phụ 3. [主婦] chủ phụ 4. [織婦] chức phụ 5. [征婦] chinh phụ 6. [孕婦] dựng phụ 7. [命婦] mệnh phụ 8. [夫婦好合] phu phụ hảo hợp 9. [夫倡婦隨] phu xướng phụ tùy;

phụ

Nghĩa Trung Việt của từ 婦

(Danh) Vợ.

(Danh)
Nàng dâu.
◎Như: tức phụ
con dâu.
◇Liêu trai chí dị : Tân phụ hiếu, y y tất hạ , (Phiên Phiên ) Nàng dâu mới hiếu thảo, chăm lo săn sóc (cha mẹ chồng).

(Danh)
Đàn bà, con gái đã lấy chồng.

phụ, như "phụ nữ, quả phụ" (vhn)
vợ, như "vợ lẽ, vợ thứ" (gdhn)

Chữ gần giống với 婦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

Dị thể chữ 婦

, ,

Chữ gần giống 婦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 婦 Tự hình chữ 婦 Tự hình chữ 婦 Tự hình chữ 婦

phụ [phụ]

U+8F85, tổng 11 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輔;
Pinyin: fu3;
Việt bính: fu6;

phụ

Nghĩa Trung Việt của từ 辅

Giản thể của chữ .
phụ, như "phụ âm, phụ đạo" (gdhn)

Nghĩa của 辅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輔)
[fǔ]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 14
Hán Việt: PHỤ
1. phụ trợ; trợ giúp; giúp đỡ; hỗ trợ; nương tựa; lẻ。辅助。
辅币
tiền lẻ
相辅而行。
nương tựa lẫn nhau; hỗ trợ lẫn nhau.
2. ngoại thành; ngoại ô。国都附近的地方。
Từ ghép:
辅币 ; 辅弼 ; 辅车相依 ; 辅导 ; 辅料 ; 辅音 ; 辅助 ; 辅助单位 ; 辅助货币 ; 辅佐

Chữ gần giống với 辅:

, , ,

Dị thể chữ 辅

,

Chữ gần giống 辅

鿿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辅 Tự hình chữ 辅 Tự hình chữ 辅 Tự hình chữ 辅

phó, phụ [phó, phụ]

U+5085, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu4, fu1;
Việt bính: fu6
1. [傅母] phó mẫu 2. [伊傅] y phó;

phó, phụ

Nghĩa Trung Việt của từ 傅

(Động) Phụ, giúp.
◇Sử Kí
: Tử phòng tuy bệnh, cưỡng ngọa nhi phó thái tử , (Lưu Hầu thế gia ) Tử Phòng tuy bệnh, hãy gắng gượng nằm mà giúp thái tử.

(Động)
Dạy dỗ, giáo đạo.
◇Liêu trai chí dị : Sanh đích xuất tử tiệm trưởng, toại sử phó chi, cái tuần tuần thiện giáo, hữu sư phạm yên , 使; , (Thanh Phụng ) Con của vợ cả sinh lớn lên, bèn nhờ dạy học, tuần tự chỉ bảo khéo léo, thật là bậc thầy mẫu mực.

(Động)
Bám, dính.
◇Tả truyện : Bì chi bất tồn, mao tương an phó , (Hi Công thập tứ niên ) Da đã chẳng còn, lông bám vào đâu.

(Động)
Bôi, xoa, trát.
◎Như: phó phấn bôi phấn.

(Động)
Mang theo.
◎Như: chấp cung phó thỉ cầm cung mang tên.

(Danh)
Thầy dạy học hoặc truyền nghề.
◎Như: sư phó : (1) Thầy dạy. (2) Thầy dạy vua. (3) Tiếng kính xưng đối với tăng ni, đạo sĩ. (4) Người có nghề chuyên môn.

(Danh)
Họ Phó.
§ Còn có âm là phụ.
phó, như "sư phó, phó mộc" (vhn)

Nghĩa của 傅 trong tiếng Trung hiện đại:

[fù]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: PHÓ
1. giúp đỡ; dạy bảo。辅助;教导。
2. thầy; thầy dạy。负责教导或传授技艺的人。
师傅
sư phụ; thầy dạy
3. họ Phó。姓。
4. bôi; phủ lên; bám vào。附着;加上。
皮之不存,毛将安傅?
da không còn, lông bám vào đâu?
5. xoa; thoa。涂抹;搽。
傅粉
thoa phấn
Từ ghép:
傅粉 ; 傅会 ; 傅科摆

Chữ gần giống với 傅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

Chữ gần giống 傅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 傅 Tự hình chữ 傅 Tự hình chữ 傅 Tự hình chữ 傅

phụ [phụ]

U+8DD7, tổng 12 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu1, bi4, po1;
Việt bính: fu1;

phụ

Nghĩa Trung Việt của từ 跗

(Danh) Mu bàn chân.
◇Trang Tử
: Quyết nê tắc một túc diệt phụ (Thu thủy ) Giẫm bùn thì chìm gót chân, ngập mu bàn chân.

(Danh)
Mượn chỉ chân, bàn chân.

(Danh)
Đài hoa.
§ Thông phụ .

(Danh)
Đế, đáy.
§ Thông phụ .
phụ, như "phụ (mu bàn chân)" (gdhn)

Nghĩa của 跗 trong tiếng Trung hiện đại:

[fū]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: PHU
cổ chân。脚背。
跗骨
xương mu bàn chân.
跗面
mu bàn chân
Từ ghép:
跗骨 ; 跗面 ; 跗蹠

Chữ gần giống với 跗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,

Chữ gần giống 跗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跗 Tự hình chữ 跗 Tự hình chữ 跗 Tự hình chữ 跗

phụ [phụ]

U+9C8B, tổng 13 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鮒;
Pinyin: fu4, ba4;
Việt bính: fu6;

phụ

Nghĩa Trung Việt của từ 鲋

Giản thể của chữ .
phụ, như "phụ (cá diếc)" (gdhn)

Nghĩa của 鲋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鮒)
[fù]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: PHỤ
cá diếc。古书上指鲫鱼。
涸辙之鲋。
cá diếc mắc cạn (ví với người đang gặp nguy khốn chờ cứu).

Chữ gần giống với 鲋:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鲋

,

Chữ gần giống 鲋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲋 Tự hình chữ 鲋 Tự hình chữ 鲋 Tự hình chữ 鲋

hủ, phụ [hủ, phụ]

U+8150, tổng 14 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu3, kong4;
Việt bính: fu2 fu6
1. [豆腐] đậu hủ, đậu phụ;

hủ, phụ

Nghĩa Trung Việt của từ 腐

(Tính) Mục, nát, thối, rữa.
◎Như: hủ thảo
cỏ mục.

(Tính)
Không thông đạt.
◎Như: hủ nho người học trò hủ lậu.

(Tính)
Làm bằng đậu hủ.
◎Như: hủ nhũ chao.

(Danh)
Hình phạt bị thiến thời xưa.
§ Cũng gọi là cung hình .

(Động)
Thối rữa đi, trở thành mục nát.
◇Tuân Tử : Nhục hủ xuất trùng, ngư khô sanh đố , (Khuyến học ) Thịt thối rữa ra sâu, cá khô mốc sinh mọt.

(Danh)
Đồ mục nát, thối rữa.

(Danh)
Chỉ đậu hủ đậu phụ.
◇Ấu học quỳnh lâm : Hủ nãi Hoài Nam sở vi (Ẩm thực loại ) Đậu hủ vốn là ở Hoài Nam.
§ Còn có âm là phụ.
hủ, như "cổ hủ; hủ bại" (vhn)

Nghĩa của 腐 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔ]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: HỦ
1. mục; mục nát; thối rữa; rữa nát。腐烂;变坏。
腐朽
mục nát
腐败
hủ bại; mục nát
流水不腐。
nước chảy thì không thối
2. đậu hủ; đậu phụ; tàu hủ。豆腐。
腐乳
đậu nhự; đậu phụ nhự; chao.
Từ ghép:
腐败 ; 腐臭 ; 腐恶 ; 腐化 ; 腐旧 ; 腐烂 ; 腐儒 ; 腐乳 ; 腐生 ; 腐蚀 ; 腐蚀剂 ; 腐熟 ; 腐朽 ; 腐殖质 ; 腐竹

Chữ gần giống với 腐:

,

Chữ gần giống 腐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腐 Tự hình chữ 腐 Tự hình chữ 腐 Tự hình chữ 腐

phụ [phụ]

U+8D59, tổng 14 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賻;
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6;

phụ

Nghĩa Trung Việt của từ 赙

Giản thể của chữ .
phụ, như "phụ tặng" (gdhn)

Nghĩa của 赙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賻)
[fù]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 17
Hán Việt: PHỤ
phúng viếng; phúng điếu。赙赠。
赙仪
phúng viếng; phúng điếu
赙金
tiền phúng điếu.
Từ ghép:
赙仪 ; 赙赠

Chữ gần giống với 赙:

, , , ,

Dị thể chữ 赙

,

Chữ gần giống 赙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赙 Tự hình chữ 赙 Tự hình chữ 赙 Tự hình chữ 赙

phụ [phụ]

U+8F14, tổng 14 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fu3;
Việt bính: fu6;

phụ

Nghĩa Trung Việt của từ 輔

(Danh) Xương má.
◇Trương Hành
: Yếp phụ xảo tiếu, thanh mâu lưu miện , (Thất biện ) Lúm má đồng tiền cười tươi, mắt đẹp liếc đưa.

(Danh)
Đòn gỗ kèm hai bên xe.

(Danh)
Tên quan.
◎Như: quan , quan bảo , quan nghi , quan thừa gọi là tứ phụ (nghĩa là các quan giúp đỡ ở hai bên mình vua vậy).

(Danh)
Chỗ đất giáp nhau.
◎Như: tỉnh Trực Lệ trước gọi là kì phụ vì nó giáp gần kinh kì.

(Động)
Giúp.
◎Như: phụ bật chức quan tể tướng (giúp vua).
◇Luận Ngữ : Quân tử dĩ văn hội hữu, dĩ hữu phụ nhân , (Nhan Uyên ) Người quân tử dùng văn chương họp bạn, dùng bạn để giúp (đạt tới) đức nhân.
phụ, như "phụ âm, phụ đạo" (gdhn)

Chữ gần giống với 輔:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 輔

,

Chữ gần giống 輔

鿿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輔 Tự hình chữ 輔 Tự hình chữ 輔 Tự hình chữ 輔

phụ, phò [phụ, phò]

U+99D9, tổng 15 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fu4, xue4;
Việt bính: fu6;

phụ, phò

Nghĩa Trung Việt của từ 駙

(Danh) Ngựa đóng vào xe phụ, đi theo xe chính của vua.

(Danh)
Phụ mã đô úy
chức quan đời nhà Hán, trông coi xe ngựa tùy tòng của vua.
§ Rể của vua thường giữ chức ấy, nên về sau gọi chồng của công chúa là phụ mã .
§ Ta quen đọc là phò mã.

(Danh)
Đòn gỗ kèm hai bên xe.
§ Thông phụ .

phò, như "phò mã" (vhn)
phụ, như "phụ mã (phò mã)" (btcn)

Nghĩa của 駙 trong tiếng Trung hiện đại:

[fù]Bộ: 馬- Mã
Số nét: 8
Hán Việt:
xem "驸"。同"驸"。

Chữ gần giống với 駙:

䭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩢦, 𩢬,

Dị thể chữ 駙

,

Chữ gần giống 駙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 駙 Tự hình chữ 駙 Tự hình chữ 駙 Tự hình chữ 駙

phụ [phụ]

U+9B92, tổng 16 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fu4, zha4;
Việt bính: fu6;

phụ

Nghĩa Trung Việt của từ 鮒

(Danh) Cá giếc.
§ Cũng gọi là cá tức
.

(Danh)
Con ễnh ương.
◇Tả Tư : Vô dị xạ phụ ư tỉnh cốc (Ngô đô phú ) Chẳng khác gì bắn ễnh ương trong hốc giếng.
§ Thông phụ .
phụ, như "phụ (cá diếc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鮒:

䰿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩶅, 𩶘, 𩶝, 𩶟,

Dị thể chữ 鮒

,

Chữ gần giống 鮒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鮒 Tự hình chữ 鮒 Tự hình chữ 鮒 Tự hình chữ 鮒

phụ [phụ]

U+8CFB, tổng 17 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fu4, zuan4;
Việt bính: fu6;

phụ

Nghĩa Trung Việt của từ 賻

(Động) Phúng tặng tiền của giúp người lo liệu đám tang.

(Danh)
Tiền của phúng tặng giúp người vào việc ma chay.
◎Như: hậu phụ
đồ phúng hậu.
◇Sử Kí : Tử tắc bất đắc phụ tùy (Lỗ Trọng Liên Trâu Dương truyện ) Chết không được tài vật và quần áo phúng tặng.
phụ, như "phụ tặng" (gdhn)

Chữ gần giống với 賻:

, , , , , , , 𧷝,

Dị thể chữ 賻

,

Chữ gần giống 賻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賻 Tự hình chữ 賻 Tự hình chữ 賻 Tự hình chữ 賻

Dịch phụ sang tiếng Trung hiện đại:

帮办 《旧时指主管人员的助手。》辅助 《辅助性的; 非主要的。》
lao động phụ
辅助劳动。
nhân viên phụ; nhân viên giúp việc.
辅助人员。 妇 《妇女。》
phụ khoa
妇科。
《靠近。》
phụ cận
附近。
附带 《非主要的。》
lao động phụ
附带的劳动。
附加 《附带的; 额外的。》
《居第二位的; 辅助的(区别于"正"或"主")。》
nghề phụ
副业。
tác dụng phụ
副作用。
《附带的。》
《亏负。》
phụ lòng.
亏心。
người không phụ đất, đất không phụ người.
人不亏地
,
地不亏人。
em yên tâm đi, anh không phụ em đâu.
你放心吧, 我亏不了你。 亏负 《辜负。》
《正项以外的; 正式的以外的。》
chi phí phụ
杂费。
《副的; 附属的。》
《父亲。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ

phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:thương phụ (cảng)
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ bạc
phụ:phụ huynh, phụ mẫu
phụ:phụ bạc
phụ:phụ bạc
phụ:phụ tặng
phụ:phụ tặng
phụ:phụ (mu bàn chân)
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ (bộ thủ: u đất, cái gò)
phụ:phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò)
phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:phụ mã (phò mã)
phụ:phụ (cá diếc)
phụ:phụ (cá diếc)

Gới ý 17 câu đối có chữ phụ:

Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

Uyên ương tị dực,Phu phụ đồng tâm

Uyên ương liền cánh,Chồng vợ đồng lòng

滿

Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

phụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phụ Tìm thêm nội dung cho: phụ