Từ: phụ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 25 kết quả cho từ phụ:
Đây là các chữ cấu thành từ này: phụ
Pinyin: fu4, yi4;
Việt bính: ;
阝 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 阝
Một hình thức của bộ phụ 阜.ấp, như "bộ ấp" (gdhn)
phụ, như "phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò)" (gdhn)
Chữ gần giống với 阝:
阝,Dị thể chữ 阝
阜,
Tự hình:

Pinyin: fu4, fu3;
Việt bính: fu2 fu6
1. [伯父] bá phụ 2. [舅父] cữu phụ 3. [諸父] chư phụ 4. [家父] gia phụ 5. [假父] giả phụ 6. [君師父] quân sư phụ 7. [傖父] sanh phụ 8. [叔父] thúc phụ 9. [先父] tiên phụ;
父 phụ, phủ
Nghĩa Trung Việt của từ 父
(Danh) Tiếng xưng hô: (1) Cha, bố.◎Như: phụ thân 父親 cha, dưỡng phụ 養父 cha nuôi, kế phụ 繼父 cha kế.
◇Thi Kinh 詩經: Phụ hề sanh ngã, Mẫu hề cúc ngã 父兮生我, 母兮鞠我 (Tiểu nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Cha sinh ra ta, Mẹ nuôi nấng ta. (2) Tôn xưng bậc trưởng bối đàn ông trong dòng họ.
◎Như: bá phụ 伯父 bác, thúc phụ 叔父 chú, cữu phụ 舅父 cậu hoặc bác (anh em với mẹ), tổ phụ 祖父 ông.Một âm là phủ.
(Danh) Tiếng gọi tôn các người có tuổi hoặc già.
◎Như: điền phủ 田父 ông già làm ruộng, ngư phủ 漁父 ông già đánh cá.
(Danh) Tiếng mĩ xưng đối với đàn ông.
§ Cũng như phủ 甫.
◎Như: thượng phủ 尚父 ông Thái Công, Ni phủ 尼父 đức Khổng Tử.
phụ, như "phụ huynh, phụ mẫu" (vhn)
Nghĩa của 父 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: PHÙ
1. người già; lão; ông。老年人。
田父
lão nông
渔父
ngư ông; ông lão đánh cá
2. phủ (dùng sau tên người đàn ông tỏ ý tôn kính)。同"甫"。
Ghi chú: 另见fù
[fù]
Bộ: 父(Phụ)
Hán Việt: PHỤ
1. cha; ba; phụ thân; bố; tía。父亲。
父子
cha con
老父
bố già
2. bậc cha chú。家族或亲戚中的长辈男子。
祖父
tổ phụ
伯父
bá phụ; bác
舅父
cậu
Ghi chú: 另见fǔ
Từ ghép:
父辈 ; 父本 ; 父老 ; 父母 ; 父母官 ; 父亲 ; 父权制 ; 父系 ; 父兄 ; 父执
Chữ gần giống với 父:
父,Tự hình:

Pinyin: fu4;
Việt bính: fu5;
妇 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 妇
Giản thể của chữ 婦.phụ, như "phụ nữ, quả phụ" (gdhn)
Nghĩa của 妇 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 6
Hán Việt: PHỤ
1. phụ nữ; nữ; đàn bà; phụ。妇女。
妇科
phụ khoa
妇幼
bà mẹ và trẻ em
妇联(妇女联合会)。
hội liên hiệp phụ nữ
2. phụ nữ; đàn bà (người đã có chồng)。已结婚的女子。
少妇
thiếu phụ
3. vợ。妻。
夫妇
vợ chồng
Từ ghép:
妇道 ; 妇道 ; 妇科 ; 妇女 ; 妇女病 ; 妇女节 ; 妇孺 ; 妇幼
Dị thể chữ 妇
婦,
Tự hình:

Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6;
负 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 负
Giản thể của chữ 負.phụ, như "phụ bạc" (gdhn)
Nghĩa của 负 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 9
Hán Việt: PHỤ
1. vác; gánh; cõng。背。
负荆
tự mang roi đến
负重
vác nặng; mang nặng
2. gánh vác; đảm nhiệm; chịu。担负。
负责任
gánh vác trách nhiệm
身负重任
thân mang trọng trách
3. dựa; dựa vào。依仗;倚靠。
负隅
dựa vào nơi hiểm yếu để cố thủ
负险固守
dựa vào nơi hiểm yếu để cố thủ
4. bị; chịu。遭受。
负伤
bị thương
负屈
bị oan
5. hưởng; được hưởng; có。享有。
久负盛名
nổi tiếng từ lâu
6. mang nợ; chịu nợ; mắc; thiếu。亏欠;拖欠。
负债
thiếu nợ; mắc nợ; mang nợ.
7. bội; phụ。背弃;辜负。
负约
bội ước
忘恩负义
vong ân bội nghĩa; ăn cháo đái bát; đặng cá quên nơm.
有负重托。
mang sự gửi gắm lớn lao.
8. thất bại; thua。失败(跟"胜"相对)。
胜负
thắng thua; hơn thua.
9. số âm; số nhỏ hơn 0。小于零的(跟"正"相对)。
负数
số âm; số nhỏ hơn 0
负号
dấu âm -
10. âm (điện)。指得到电子的(跟"正"相对)。
负极
cực âm
负电
điện âm
Từ ghép:
负担 ; 负电 ; 负荷 ; 负极 ; 负荆 ; 负疚 ; 负离子 ; 负利率 ; 负面 ; 负片 ; 负气 ; 负屈 ; 负伤 ; 负数 ; 负心 ; 负隅 ; 负嵎 ; 负约 ; 负载 ; 负责 ; 负债 ; 负重
Dị thể chữ 负
負,
Tự hình:

Pinyin: fu4, pou3, bu4, fu1;
Việt bính: fu6
1. [阿附] a phụ 2. [白附子] bạch phụ tử 3. [內附] nội phụ 4. [附近] phụ cận 5. [附子] phụ tử 6. [依附] y phụ;
附 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 附
(Động) Bám, nương cậy, dựa.◎Như: y phụ 依附 nương tựa.
◇Sử Kí 史記: Lỗ tiểu nhược, phụ ư Sở tắc Tấn nộ, phụ ư Tấn tắc Sở lai phạt (Khổng tử thế gia) 魯小弱, 附於楚則晉怒, 附 於晉則楚來伐 Nước Lỗ thì nhỏ và yếu, dựa vào nước Sở thì nước Tấn giận, nương cậy nước Tấn thì nước Sở đến đánh.
(Động) Theo, tuân phục.
◎Như: quy phụ 歸附 phục tùng, xu phụ 趨附 hùa theo.
(Động) Sát gần, ghé.
◎Như: phụ cận 附近 ở gần, phụ tại tha nhĩ biên đê ngữ 附在他耳邊低語 ghé bên tai nó nói nhỏ.
(Động) Ưng theo, tán thành.
◎Như: phụ họa 附和 tán đồng, phụ nghị 附議 đồng ý.
(Động) Tương hợp, phù hợp.
◇Sử Kí 史記: Thị ngã nhất cử nhi danh thật phụ dã 是我一舉而名實附也 (Trương Nghi liệt truyện 張儀列傳) Thế là ta làm một việc mà danh và thật tương hợp (được cả danh lẫn thực).
(Động) Thêm, làm tăng thêm.
◇Luận Ngữ 論語: Quý thị phú vu Chu Công nhi Cầu dã vị chi tụ liễm nhi phụ ích chi 季氏富于周公而求也爲之聚斂而附益之 (Tiên tiến 先進) Họ Quý giàu hơn ông Chu Công, mà anh Cầu lại vì nó thu góp mà phụ thêm vào.
(Động) Gửi.
◎Như: phụ thư 附書 gửi thư.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Nhất nam phụ thư chí 一男附書至 (Thạch hào lại 石壕吏) Một đứa con trai gởi thư đến.
(Phó) Thêm vào, tùy thuộc.
◎Như: phụ thuộc 附屬 lệ thuộc, phụ đái 附帶 phụ thêm, phụ thiết 附設 lập thêm.
phò, như "phò mã" (vhn)
phụ, như "phụ theo (kèm theo)" (btcn)
Nghĩa của 附 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: PHỤ
1. kèm theo; kèm thêm; bổ sung。附带。
附设
đặt thêm; lập thêm
附则
điều khoản bổ sung
附寄照片一张。
gửi kèm theo một tấm hình
你给我再附上一笔,让他收到信后就回信。
anh viết thêm cho tôi vài chữ, bảo nó nhận được thư thì hồi âm ngay.
2. kề; gần kề; gần; phụ。靠近。
附近
phụ cận
附在他的耳朵旁边低声说话。
kề tai anh ấy nói nhỏ mấy câu.
3. dựa theo; phụ hoạ; đồng ý; tán thành。依从;依附。
附议
tán thành ý kiến của người khác
附庸
phụ thuộc
魂不附体。
mất hồn mất vía; hú hồn hú vía.
Từ ghép:
附白 ; 附笔 ; 附带 ; 附耳 ; 附睾 ; 附和 ; 附会 ; 附骥 ; 附加 ; 附加刑 ; 附件 ; 附近 ; 附丽 ; 附录 ; 附逆 ; 附设 ; 附属 ; 附属国 ; 附送 ; 附小 ; 附议 ; 附庸 ; 附庸风雅 ; 附载 ; 附则 ; 附识 ; 附中 ; 附注 ; 附着
Tự hình:

Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6;
坿 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 坿
Tục dùng như chữ phụ 附.phụ, như "phụ theo (kèm theo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 坿:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Tự hình:

Pinyin: fu4;
Việt bính: fau6;
阜 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 阜
(Danh) Núi đất, gò đất.◇Trương Hiệp 張協: Đăng thúy phụ, lâm đan cốc 登翠阜, 臨丹谷 (Thất mệnh 七命) Lên gò xanh, đến hang đỏ.
(Danh) Đất liền, đại lục.
◇Thi Kinh 詩經: Như sơn như phụ, Như cương như lăng 如山如阜, 如岡如陵 (Tiểu Nhã 小雅, Thiên bảo 天保) Như núi như đất liền, Như đỉnh như gò.
(Tính) Thịnh vượng.
(Tính) Dồi dào.
◎Như: vật phụ dân phong 物阜民豐 vật chất dồi dào nhân dân sung túc.
(Tính) To lớn.
◎Như: khổng phụ 孔阜 to lớn.
(Tính) Yên ổn, an khang.
◇Tiền Lưu 錢鏐: Dân an tục phụ 民安俗阜 (Đầu long văn 投龍文) Dân tục an khang.
(Động) Làm cho giàu có, phong phú.
◇Khổng Tử gia ngữ 孔子家語: Khả dĩ phụ ngô dân chi tài hề 可以阜吾民之財兮 (Biện nhạc 辯樂) Có thể làm cho của cải của dân ta giàu có hề.
phụ, như "phụ (bộ thủ: u đất, cái gò)" (gdhn)
Nghĩa của 阜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: PHỤ
1. núi đất。土山。
2. nhiều (vật tư)。(物资)多。
物阜民丰。
dân đông của nhiều; dân giàu của cải nhiều
Chữ gần giống với 阜:
阜,Dị thể chữ 阜
阝,
Tự hình:

Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6;
驸 phụ, phò
Nghĩa Trung Việt của từ 驸
Giản thể của chữ 駙.phò, như "phò mã" (gdhn)
Nghĩa của 驸 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
ngựa đi ngoài càng xe。古代几匹马共同拉一辆车时,驾辕之外的马叫驸。
Từ ghép:
驸马
Dị thể chữ 驸
駙,
Tự hình:

Pinyin: fu1, fu3, fu4;
Việt bính: fu1;
柎 phu, phủ, phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 柎
(Danh) Cái bè.(Danh) Bầu hoa, đài hoa.Một âm là phủ.
(Danh) Tên một nhạc khí.Một âm nữa là phụ.
(Động) Tựa.
§ Thông phụ 拊.
(Động) Vỗ, đánh.
§ Thông phụ 拊.
(Động) Rót xuống.
Nghĩa của 柎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: PHU
1. đài hoa。花萼。
2. cái giá (để chiêng trống)。钟鼓架的腿。
Chữ gần giống với 柎:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6;
祔 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 祔
(Động) Làm lễ hết tang cho người chết, rước thần chủ 神主 vào thờ chung với tiên tổ.◇Tả truyện 左傳: Phàm quân hoăng, tốt khốc nhi phụ 凡君薨, 卒哭而祔 (Hi công tam thập tam niên 僖公三十三年) Thường vua chết, quân lính khóc và làm lễ phụ.
(Động) Chôn chung, hợp táng.
◇Cù Hựu 瞿佑: Bỉ cảm tật nhi tiên tồ, thiếp hàm oan nhi kế vẫn. Dục cầu phụ táng 彼感疾而先殂, 妾含冤而繼殞. 欲求祔葬 (Thúy Thúy truyện 翠翠傳) Chàng buồn thương mắc bệnh chết trước, thiếp ngậm oan nên chết theo. Muốn xin được chôn chung.
Nghĩa của 祔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: PHỤ
1. cúng tế kèm。古代的一种祭祀,后死者附祭于祖庙。
2. hợp táng。合葬。
Tự hình:

Pinyin: fu4, yi4;
Việt bính: fu6
1. [抱負] bão phụ 2. [孤負] cô phụ 3. [負責] phụ trách 4. [使蚊負山] sử văn phụ sơn 5. [勝負] thắng phụ;
負 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 負
(Động) Cậy, ỷ vào.◎Như: phụ ngung chi thế 負嵎之勢 cậy thế đằng sau có chỗ tựa, tự phụ bất phàm 自負不凡 cậy tài khinh người.
◇Tả truyện 左傳: Tích Tần nhân phụ thị kì chúng, tham ư thổ địa 昔秦人負恃其眾, 貪於土地 (Tương Công thập tứ niên 襄公十四年) Ngày xưa người Tần cậy đông, tham lam đất đai.
(Động) Quay lưng về, dựa vào.
◎Như: phụ san diện hải 負山面海 dựa lưng vào núi hướng mặt ra biển.
(Động) Vác, cõng, đội.
◎Như: phụ kiếm 負劍 vác gươm, phụ mễ 負米 vác gạo, phụ tân 負薪 vác củi.
(Động) Đảm nhiệm, gánh vác.
◎Như: thân phụ trọng nhậm 身負重任 gánh vác trách nhiệm nặng nề.
(Động) Có, được hưởng.
◎Như: cửu phụ thịnh danh 久負盛名 có tiếng tăm từ lâu.
(Động) Mắc, thiếu.
◎Như: phụ trái 負債 mắc nợ.
(Động) Vỗ, bội, làm trái.
◎Như: phụ ân 負恩 quên ơn, phụ tâm 負心 phụ lòng, vong ân phụ nghĩa 忘恩負義 vong ơn bội nghĩa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phụ tâm nhân hà nhan tương kiến? 負心人何顏相見 (A Hà 阿霞) Con người phụ bạc, còn mặt mũi nào nhìn nhau nữa?
(Động) Bị.
◎Như: phụ thương 負傷 bị thương.
(Danh) Trách nhiệm.
◎Như: trọng phụ 重負 trách nhiệm lớn.
(Danh) Thất bại.
◎Như: thắng phụ phân minh 勝負分明 được thua rõ ràng, bất phân thắng phụ 不分勝負 không phân thắng bại.
(Tính) Âm (vật lí, toán học). Trái với chánh 正.
◎Như: phụ điện 負電 điện âm, phụ cực 負極 cực âm, phụ số 負數 số âm.
phụ, như "phụ bạc" (vhn)
Dị thể chữ 負
负,
Tự hình:

Pinyin: bu4;
Việt bính: bou6 fau6;
埠 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 埠
(Danh) Bến tàu, bến đò.◎Như: Cơ Long thị Đài Loan tỉnh đích trọng yếu cảng phụ 基隆是臺灣省的重要港埠 Cơ Long là bến tàu quan trọng của tỉnh Đài Loan.
(Danh) Nơi thông thương buôn bán.
◎Như: thương phụ 商埠 ngày xưa chỉ nơi thông thương buôn bán với nước ngoài.
(Danh) Địa phương, thành thị.
phụ, như "thương phụ (cảng)" (gdhn)
Nghĩa của 埠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: PHỤ
名
1. bến tàu; bến đò; bến sông; thị trấn (có bến đò)。停船的码头,多指有码头的城镇。
本埠
thị trấn này
船埠
bến đò
轮船埠
bến tàu
外埠
ngoại trấn
2. cửa khẩu thông thương bên ngoài; thị trấn thông thương; ngõ thông thương。 商埠;对外通商的口岸。
开埠
mở cửa ngõ thông thương
Từ ghép:
埠头
Chữ gần giống với 埠:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Pinyin: fu4;
Việt bính: fu5
1. [妒婦] đố phụ 2. [姪婦] điệt phụ 3. [主婦] chủ phụ 4. [織婦] chức phụ 5. [征婦] chinh phụ 6. [孕婦] dựng phụ 7. [命婦] mệnh phụ 8. [夫婦好合] phu phụ hảo hợp 9. [夫倡婦隨] phu xướng phụ tùy;
婦 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 婦
(Danh) Vợ.(Danh) Nàng dâu.
◎Như: tức phụ 媳婦 con dâu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tân phụ hiếu, y y tất hạ 新婦孝, 依依膝下 (Phiên Phiên 翩翩) Nàng dâu mới hiếu thảo, chăm lo săn sóc (cha mẹ chồng).
(Danh) Đàn bà, con gái đã lấy chồng.
phụ, như "phụ nữ, quả phụ" (vhn)
vợ, như "vợ lẽ, vợ thứ" (gdhn)
Chữ gần giống với 婦:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Tự hình:

Pinyin: fu3;
Việt bính: fu6;
辅 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 辅
Giản thể của chữ 輔.phụ, như "phụ âm, phụ đạo" (gdhn)
Nghĩa của 辅 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǔ]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 14
Hán Việt: PHỤ
1. phụ trợ; trợ giúp; giúp đỡ; hỗ trợ; nương tựa; lẻ。辅助。
辅币
tiền lẻ
相辅而行。
nương tựa lẫn nhau; hỗ trợ lẫn nhau.
2. ngoại thành; ngoại ô。国都附近的地方。
Từ ghép:
辅币 ; 辅弼 ; 辅车相依 ; 辅导 ; 辅料 ; 辅音 ; 辅助 ; 辅助单位 ; 辅助货币 ; 辅佐
Dị thể chữ 辅
輔,
Tự hình:

U+5085, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: fu4, fu1;
Việt bính: fu6
1. [傅母] phó mẫu 2. [伊傅] y phó;
傅 phó, phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 傅
(Động) Phụ, giúp.◇Sử Kí 史記: Tử phòng tuy bệnh, cưỡng ngọa nhi phó thái tử 子房雖病, 彊臥而傅太子 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Tử Phòng tuy bệnh, hãy gắng gượng nằm mà giúp thái tử.
(Động) Dạy dỗ, giáo đạo.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sanh đích xuất tử tiệm trưởng, toại sử phó chi, cái tuần tuần thiện giáo, hữu sư phạm yên 生嫡出子漸長, 遂使傅之; 蓋循循善教, 有師範焉 (Thanh Phụng 青鳳) Con của vợ cả sinh lớn lên, bèn nhờ dạy học, tuần tự chỉ bảo khéo léo, thật là bậc thầy mẫu mực.
(Động) Bám, dính.
◇Tả truyện 左傳: Bì chi bất tồn, mao tương an phó 皮之不存, 毛將安傅 (Hi Công thập tứ niên 僖公十四年) Da đã chẳng còn, lông bám vào đâu.
(Động) Bôi, xoa, trát.
◎Như: phó phấn 傅粉 bôi phấn.
(Động) Mang theo.
◎Như: chấp cung phó thỉ 執弓傅矢 cầm cung mang tên.
(Danh) Thầy dạy học hoặc truyền nghề.
◎Như: sư phó 師傅: (1) Thầy dạy. (2) Thầy dạy vua. (3) Tiếng kính xưng đối với tăng ni, đạo sĩ. (4) Người có nghề chuyên môn.
(Danh) Họ Phó.
§ Còn có âm là phụ.
phó, như "sư phó, phó mộc" (vhn)
Nghĩa của 傅 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: PHÓ
1. giúp đỡ; dạy bảo。辅助;教导。
2. thầy; thầy dạy。负责教导或传授技艺的人。
师傅
sư phụ; thầy dạy
3. họ Phó。姓。
4. bôi; phủ lên; bám vào。附着;加上。
皮之不存,毛将安傅?
da không còn, lông bám vào đâu?
5. xoa; thoa。涂抹;搽。
傅粉
thoa phấn
Từ ghép:
傅粉 ; 傅会 ; 傅科摆
Chữ gần giống với 傅:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Tự hình:

Pinyin: fu1, bi4, po1;
Việt bính: fu1;
跗 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 跗
(Danh) Mu bàn chân.◇Trang Tử 莊子: Quyết nê tắc một túc diệt phụ 蹶泥則沒足滅跗 (Thu thủy 秋水) Giẫm bùn thì chìm gót chân, ngập mu bàn chân.
(Danh) Mượn chỉ chân, bàn chân.
(Danh) Đài hoa.
§ Thông phụ 柎.
(Danh) Đế, đáy.
§ Thông phụ 柎.
phụ, như "phụ (mu bàn chân)" (gdhn)
Nghĩa của 跗 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: PHU
cổ chân。脚背。
跗骨
xương mu bàn chân.
跗面
mu bàn chân
Từ ghép:
跗骨 ; 跗面 ; 跗蹠
Chữ gần giống với 跗:
䟟, 䟠, 䟡, 䟢, 䟣, 䟥, 䟦, 䟧, 䟨, 䟩, 䟪, 䟫, 䟬, 䟭, 跅, 跆, 跋, 跌, 跎, 跏, 跑, 跔, 跕, 跖, 跗, 跙, 跚, 跛, 跞, 践, 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,Tự hình:

Pinyin: fu4, ba4;
Việt bính: fu6;
鲋 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 鲋
Giản thể của chữ 鮒.phụ, như "phụ (cá diếc)" (gdhn)
Nghĩa của 鲋 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: PHỤ
cá diếc。古书上指鲫鱼。
涸辙之鲋。
cá diếc mắc cạn (ví với người đang gặp nguy khốn chờ cứu).
Dị thể chữ 鲋
鮒,
Tự hình:

Pinyin: fu3, kong4;
Việt bính: fu2 fu6
1. [豆腐] đậu hủ, đậu phụ;
腐 hủ, phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 腐
(Tính) Mục, nát, thối, rữa.◎Như: hủ thảo 腐草 cỏ mục.
(Tính) Không thông đạt.
◎Như: hủ nho 腐儒 người học trò hủ lậu.
(Tính) Làm bằng đậu hủ.
◎Như: hủ nhũ 腐乳 chao.
(Danh) Hình phạt bị thiến thời xưa.
§ Cũng gọi là cung hình 宮刑.
(Động) Thối rữa đi, trở thành mục nát.
◇Tuân Tử 荀子: Nhục hủ xuất trùng, ngư khô sanh đố 肉腐出蟲, 魚枯生蠹 (Khuyến học 勸學) Thịt thối rữa ra sâu, cá khô mốc sinh mọt.
(Danh) Đồ mục nát, thối rữa.
(Danh) Chỉ đậu hủ 豆腐 đậu phụ.
◇Ấu học quỳnh lâm 幼學瓊林: Hủ nãi Hoài Nam sở vi 腐乃淮南所為 (Ẩm thực loại 飲食類) Đậu hủ vốn là ở Hoài Nam.
§ Còn có âm là phụ.
hủ, như "cổ hủ; hủ bại" (vhn)
Nghĩa của 腐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: HỦ
1. mục; mục nát; thối rữa; rữa nát。腐烂;变坏。
腐朽
mục nát
腐败
hủ bại; mục nát
流水不腐。
nước chảy thì không thối
2. đậu hủ; đậu phụ; tàu hủ。豆腐。
腐乳
đậu nhự; đậu phụ nhự; chao.
Từ ghép:
腐败 ; 腐臭 ; 腐恶 ; 腐化 ; 腐旧 ; 腐烂 ; 腐儒 ; 腐乳 ; 腐生 ; 腐蚀 ; 腐蚀剂 ; 腐熟 ; 腐朽 ; 腐殖质 ; 腐竹
Chữ gần giống với 腐:
腐,Tự hình:

Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6;
赙 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 赙
Giản thể của chữ 賻.phụ, như "phụ tặng" (gdhn)
Nghĩa của 赙 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 17
Hán Việt: PHỤ
phúng viếng; phúng điếu。赙赠。
赙仪
phúng viếng; phúng điếu
赙金
tiền phúng điếu.
Từ ghép:
赙仪 ; 赙赠
Dị thể chữ 赙
賻,
Tự hình:

Pinyin: fu3;
Việt bính: fu6;
輔 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 輔
(Danh) Xương má.◇Trương Hành 張衡: Yếp phụ xảo tiếu, thanh mâu lưu miện 靨輔巧笑, 清眸流眄 (Thất biện 七辯) Lúm má đồng tiền cười tươi, mắt đẹp liếc đưa.
(Danh) Đòn gỗ kèm hai bên xe.
(Danh) Tên quan.
◎Như: quan sư 師, quan bảo 保, quan nghi 疑, quan thừa 丞 gọi là tứ phụ 四輔 (nghĩa là các quan giúp đỡ ở hai bên mình vua vậy).
(Danh) Chỗ đất giáp nhau.
◎Như: tỉnh Trực Lệ 直隸 trước gọi là kì phụ 畿輔 vì nó giáp gần kinh kì.
(Động) Giúp.
◎Như: phụ bật 輔弼 chức quan tể tướng (giúp vua).
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử dĩ văn hội hữu, dĩ hữu phụ nhân 君子以文會友, 以友輔仁 (Nhan Uyên 顏淵) Người quân tử dùng văn chương họp bạn, dùng bạn để giúp (đạt tới) đức nhân.
phụ, như "phụ âm, phụ đạo" (gdhn)
Dị thể chữ 輔
辅,
Tự hình:

Pinyin: fu4, xue4;
Việt bính: fu6;
駙 phụ, phò
Nghĩa Trung Việt của từ 駙
(Danh) Ngựa đóng vào xe phụ, đi theo xe chính của vua.(Danh) Phụ mã đô úy 駙馬都尉 chức quan đời nhà Hán, trông coi xe ngựa tùy tòng của vua.
§ Rể của vua thường giữ chức ấy, nên về sau gọi chồng của công chúa là phụ mã 駙馬.
§ Ta quen đọc là phò mã.
(Danh) Đòn gỗ kèm hai bên xe.
§ Thông phụ 輔.
phò, như "phò mã" (vhn)
phụ, như "phụ mã (phò mã)" (btcn)
Nghĩa của 駙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt:
xem "驸"。同"驸"。
Dị thể chữ 駙
驸,
Tự hình:

Pinyin: fu4, zha4;
Việt bính: fu6;
鮒 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 鮒
(Danh) Cá giếc.§ Cũng gọi là cá tức 鯽.
(Danh) Con ễnh ương.
◇Tả Tư 左思: Vô dị xạ phụ ư tỉnh cốc 邑屋隆夸 (Ngô đô phú 吳都賦) Chẳng khác gì bắn ễnh ương trong hốc giếng.
§ Thông phụ 附.
phụ, như "phụ (cá diếc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鮒:
䰿, 䱀, 䱁, 䱂, 䱃, 䱄, 䱅, 䱆, 䱇, 䱈, 䱉, 䲞, 䲟, 鮀, 鮁, 鮃, 鮄, 鮉, 鮋, 鮎, 鮐, 鮑, 鮒, 鮓, 鮗, 鮣, 𩶅, 𩶘, 𩶝, 𩶟,Dị thể chữ 鮒
鲋,
Tự hình:

Pinyin: fu4, zuan4;
Việt bính: fu6;
賻 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 賻
(Động) Phúng tặng tiền của giúp người lo liệu đám tang.(Danh) Tiền của phúng tặng giúp người vào việc ma chay.
◎Như: hậu phụ 厚賻 đồ phúng hậu.
◇Sử Kí 史記: Tử tắc bất đắc phụ tùy 死則不得賻襚 (Lỗ Trọng Liên Trâu Dương truyện 魯仲連鄒陽傳) Chết không được tài vật và quần áo phúng tặng.
phụ, như "phụ tặng" (gdhn)
Dị thể chữ 賻
赙,
Tự hình:

Dịch phụ sang tiếng Trung hiện đại:
帮办 《旧时指主管人员的助手。》辅助 《辅助性的; 非主要的。》lao động phụ
辅助劳动。
nhân viên phụ; nhân viên giúp việc.
辅助人员。 妇 《妇女。》
phụ khoa
妇科。
附 《靠近。》
phụ cận
附近。
附带 《非主要的。》
lao động phụ
附带的劳动。
附加 《附带的; 额外的。》
副 《居第二位的; 辅助的(区别于"正"或"主")。》
nghề phụ
副业。
tác dụng phụ
副作用。
副 《附带的。》
亏 《亏负。》
phụ lòng.
亏心。
người không phụ đất, đất không phụ người.
人不亏地
,
地不亏人。
em yên tâm đi, anh không phụ em đâu.
你放心吧, 我亏不了你。 亏负 《辜负。》
杂 《正项以外的; 正式的以外的。》
chi phí phụ
杂费。
簉 《副的; 附属的。》
父 《父亲。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ
| phụ | 坿: | phụ theo (kèm theo) |
| phụ | 埠: | thương phụ (cảng) |
| phụ | 妇: | phụ nữ, quả phụ |
| phụ | 婦: | phụ nữ, quả phụ |
| phụ | 媍: | phụ bạc |
| phụ | 父: | phụ huynh, phụ mẫu |
| phụ | 負: | phụ bạc |
| phụ | 负: | phụ bạc |
| phụ | 賻: | phụ tặng |
| phụ | 赙: | phụ tặng |
| phụ | 跗: | phụ (mu bàn chân) |
| phụ | 輔: | phụ âm, phụ đạo |
| phụ | 辅: | phụ âm, phụ đạo |
| phụ | 阜: | phụ (bộ thủ: u đất, cái gò) |
| phụ | 阝: | phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò) |
| phụ | 附: | phụ theo (kèm theo) |
| phụ | 駙: | phụ mã (phò mã) |
| phụ | 鮒: | phụ (cá diếc) |
| phụ | 鲋: | phụ (cá diếc) |
Gới ý 17 câu đối có chữ phụ:
Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi
Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài
Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh
Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh
Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di
Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho
Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền
Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

Tìm hình ảnh cho: phụ Tìm thêm nội dung cho: phụ
