Từ: 援手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 援手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 援手 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánshǒu] cứu trợ; cứu giúp; giúp đỡ; viện trợ。救助(语出《孟子·离娄上》:"嫂溺,援之以手")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 援

vin:vin vào
viện:cứu viện, viện trợ
vén:vén lên
vẹn:vẹn tròn
vẻn:vẻn vẹn
vịn:tay vịn, vịn vai
vờn:mèo vờn chuột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
援手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 援手 Tìm thêm nội dung cho: 援手