Từ: 无妨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无妨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无妨 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúfāng] không ngại; không vướng; không sao cả; không việc gì。没有妨碍;不妨。
提意见无妨直率一点儿。
góp ý kiến cứ thẳng thắn không sao cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妨

phòng:phòng (thiệt hại)
phương:phương phi, phương hại
无妨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无妨 Tìm thêm nội dung cho: 无妨