Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tuỳ thuộc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuỳ thuộc:
Dịch tuỳ thuộc sang tiếng Trung hiện đại:
从属; 依附; 依赖 《依从; 附属。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tuỳ
| tuỳ | 隋: | nhà Tuỳ (ở Trung Quốc) |
| tuỳ | 随: | tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý |
| tuỳ | 隨: | tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuộc
| thuộc | 属: | thuộc (dưới quyền); phụ thuộc |
| thuộc | 屬: | thuộc (dưới quyền); phụ thuộc |
Gới ý 15 câu đối có chữ tuỳ:

Tìm hình ảnh cho: tuỳ thuộc Tìm thêm nội dung cho: tuỳ thuộc
