Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 上馬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上馬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thượng mã
Lên ngựa.

Nghĩa của 上马 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngmǎ] lên ngựa; khởi công (bắt đầu một công việc lớn lao)。比喻开始某项较大的工作或工程。
这项工程明年上马。
Công trình này sang năm sẽ khởi công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馬

:binh mã
mở:mở cửa, mở ra
mứa:bỏ mứa, thừa mứa
mựa:mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)
上馬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上馬 Tìm thêm nội dung cho: 上馬