Từ: 生僻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生僻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生僻 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngpì] lạ; ít gặp; hiếm có; ít thấy。不常见的;不熟悉的(词语、文字、书籍等)。
生僻字。
chữ lạ.
生僻的典故。
điển cố xa lạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僻

tịch:tịch (xa vắng, ngõ hẻm)
生僻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生僻 Tìm thêm nội dung cho: 生僻