Từ: 刀子嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刀子嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刀子嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāo·zizuǐ] nói năng chua ngoa; người ăn nói chua ngoa。形容说话尖刻,也指说话尖刻的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
刀子嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刀子嘴 Tìm thêm nội dung cho: 刀子嘴