Từ: 哀号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哀号:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 哀 • 号

Nghĩa của 哀号 trong tiếng Trung hiện đại:

[āiháo] khóc thét; kêu gào; than khóc; gào khóc đau đớn。悲哀地号哭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

ai哀:khóc ai oán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu号:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào号:hô hào
哀号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哀号 Tìm thêm nội dung cho: 哀号