Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 扑棱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扑棱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扑棱 trong tiếng Trung hiện đại:

[pūlēng] uỵch; phịch; bình bịch; phành phạch (tượng thanh, tiếng vỗ cánh)。象声词,形容翅膀抖动的声音。
扑棱一声,飞起一只小鸟。
phạch một cái, con chim nhỏ bay vút lên.
[pū·leng]
dang rộng; vẫy cánh; vỗ cánh。抖动或张开。
翅膀一扑棱。
vẫy cánh một cái.
穗子扑棱开像一把小伞。
những cái tua dang rộng giống như một cái dù.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扑

buốt:rét buốt; đau buốt
buộc:bó buộc; trói buộc
bốc:bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)
phác:phác (đánh đập)
phốc:đá phốc lên
vọc:vọc nước
vục:vục xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棱

dừng:tai vách mạch dừng
lăng:lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng
rừng:rừng núi
săng:gỗ săng
扑棱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扑棱 Tìm thêm nội dung cho: 扑棱